Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.849 người khớp “Mai” trong 91 danh sách · trang 42/62

  1. Nguyễn Thanh Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thanh Giang- Thanh Miện- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trần Phú- Hiệp Hòa- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bình Trưng- Châu Thành- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trần Phú- Hiệp Hòa- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bích Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 28/11/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đức Mỹ- Càng Long- Hy sinh: 5/11/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trần Phú- Hiệp Hòa- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bích Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 28/11/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Mãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Bích Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 15/12/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Mãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Yên Mông- Kỳ Sơn- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Mãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Mông- Kỳ Sơn- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đồng Văn- Yên Lạc- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trần Phú- Hiệp Hòa- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Mãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Bích Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 1/12/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Mải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Yên Mông- Kỳ Sơn- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Mải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Yên Mông- Kỳ Sơn- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Viết Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tích Quang- Tùng Thiện- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tiên Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Hải- Bảo Thắng- Hy sinh: 5/3/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phòng Hải- Bảo Thắng- Hy sinh: 5/3/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Vĩnh Ngọc- Đông Anh- Hy sinh: 15/10/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Đạo Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 4/7/1966 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vĩnh Bảo- Vụ Bản- Hy sinh: 4/4/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Hảo- Vụ Bản- Hy sinh: 4/4/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Ngọc- Đông Anh- Hy sinh: 15/10/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 10/7/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn lập- Tiên Lãng- Hy sinh: 14/4/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đoàn Lập- Tiên Lãng- Hy sinh: 14/4/1968 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Đình Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vạn An- Yên Phong- Hy sinh: 17/5/1970 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Đình Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân An- Yên Phong- Hy sinh: 1/5/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu