Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.849 người khớp “Mai” trong 91 danh sách · trang 43/62

  1. Phạm Đình Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Vạn An- Yên Phong- Hy sinh: 17/5/1974 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Đình Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân An- Yên Phong- Hy sinh: 1/5/1974 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Mai Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Quang Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 2/8/1967 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Mãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Cương- Yên Lạc- Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Mái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Mỹ- Đông Quan- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Mài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Mỹ- Đông Quan- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Mãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Đồng Cương- Yên Lạc- Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →
  8. Phan Văn Mãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cẩm Dương- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 12/10/1973 Xem đầy đủ →
  9. Phan Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 2/10/1968 Xem đầy đủ →
  10. Phùng Công Mãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Cẩm Lĩnh- Bất Bạt- Hy sinh: 24/3/1969 Xem đầy đủ →
  11. Phùng Công Mãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Cẩm Bình- Bất Bạc- Hy sinh: 24/3/1969 Xem đầy đủ →
  12. Phùng Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Minh Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 21/5/1966 Xem đầy đủ →
  13. Phùng Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Minh Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 21/5/1966 Xem đầy đủ →
  14. Tăng Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Gia Xuyên- Gia Lộc- Hy sinh: 6/7/1968 Xem đầy đủ →
  15. Tăng Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Xuân- Gia Lộc- Hy sinh: 6/7/1968 Xem đầy đủ →
  16. Mai Hồng Chiêm Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Liêm Thịnh- Nam Ninh- Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 29/6/1972 Lô 10 Số 99 Xem đầy đủ →
  17. Mai Tiến Chiêu Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Yên Vân- Tiên Sơn- Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 11/9/1972 Lô 1 Số 97 Xem đầy đủ →
  18. Mai Đình Cốc Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Mỹ Dung- Ngoại thành Nam Định- Nam Hà Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 22/9/1972 Lô 1 Số 40 Xem đầy đủ →
  19. Mai Văn Don Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1940 · Nga Mỹ- Nga Sơn- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 11/12/1972 Lô 1 Số 109 Xem đầy đủ →
  20. Mai Văn Hoan Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Hưng Đạo- Hưng Nguyên- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 2/7/1972 Lô 11 Số 20 Xem đầy đủ →
  21. Bùi Văn Mai Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1948 · Hoàng Đông- Thuỷ Nguyên- Hải Phòng Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 4/9/1972 Lô 8 Số 122 Xem đầy đủ →
  22. Bùi Văn Mai Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thái Hà- Thái Thụy- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 8/12/1972 Lô 8 Số 123 Xem đầy đủ →
  23. Đồng Văn Mai Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Thạch Khê- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 24/8/1972 Lô 11 Số 127 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Văn Mãi Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Yên Lạc- Yên Mô- Ninh Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 29/8/1972 Lô 8 Số 119 Xem đầy đủ →
  25. Mai Văn Thành Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Đại Tân- Quế Võ- Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 24/8/1972 Lô 4 Số 148 Xem đầy đủ →
  26. Mai Văn Thệ Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Tây Phong- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 24/10/1972 Lô 4 Số 172 Xem đầy đủ →
  27. Mai Văn Bảy Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1945 · Xã Nga Mỹ, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa Hy sinh: 15-8-1971. Xem đầy đủ →
  28. Trần Văn Mại 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1953 · Liên Khê, Thủy Nguyên, Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  29. MAI XUÂN BÌNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum ĐỒNG LÂN, TIẾN HẢI, THÁI BÌNH Đơn vị: Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 13/2/1969 Xem đầy đủ →
  30. MAI VĂN ĐÌNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum BẢN XUYÊN, CHÂU GIANG, HẢI HƯNG Đơn vị: Tiểu đoàn 304 Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu