Mai Trọng Tụng

Quê quánNga An- Nga Sơn-
Ngày hy sinh 6/1/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1065367]: Lietsi {Họ tên=Mai Trọng Tụng, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25939, Quê quán=Nga An- Nga Sơn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9791 (số thứ tự 1065367).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Trọng Tụng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Trọng Tụng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

48 người cùng hy sinh ngày 6/1/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Công Tặng sinh 1939 · Vầy Nưa- Đà Bắc-
  2. Đỗ Đức Khống (Khổng) sinh 1944 · Bá Hiến- Bình Xuyên-
  3. Đỗ Văn Kim sinh 1948 · Đại Từ- Yên Lạc-
  4. Hoàng Xuân Mai Xuân Cấm- Hiệp Hòa-
  5. Hoàng Xuân Tý Nam Liên- Nam Đàn-
  6. Hoàng Xuân Tý Nam Liên- Nam Đàn-
  7. Lê Công Ổn Phong Lộc- Hậu Lộc-
  8. Lê Công Ổn Phong Lộc- Hậu Lộc-
  9. Lê Ngọc Đát Vạn Thắng- Quốc Oai-
  10. Lê Ngọc Đát Vạn Thắng- Quốc Oai-
  11. Lê Văn Chử Thọ Thạch- Thường Xuân-
  12. Lương Quang Văn sinh 1944 · Thanh Quang- Nam Sách-
  13. Lương Quang Văn sinh 1944 · Thanh Quang- Nam Sách-
  14. Lương Quang Văn sinh 1944 · Thanh Quang- Nam Sách-
  15. Mai Trọng Tụm Nga An- Nga Sơn-
  16. Mai Văn Thanh Hà Thanh- Hà Trung-
  17. Ngô Mạnh Thắng Hà Phú- Hà Trung-
  18. Ngô Mạnh Thắng Hà Phú- Hà Trung-
  19. Nguyễn Đức Dĩ Châu Can- Phú Xuyên-
  20. Nguyễn Đức Dỹ Châu Cam- Phú Xuyên-
  21. Nguyễn Đức Quý Cộng Hòa- Kim Thành-
  22. Nguyễn Đức Quý Công Hóa- Kim Thành-
  23. Nguyễn Đức Quý Công Hóa- Kim Thành-
  24. Nguyễn Đức Sỹ Cộng Hòa- Kim Thành-
  25. Nguyễn Hữu Tường Nông Trường- Việt Trung-
  26. Nguyễn Phú Biềng Tú Sơn- An Thụy-
  27. Nguyễn Phú Biềng Tú Sơn- An Thụy-
  28. Nguyễn Phú Biềng Tú Sơn- An Thụy-
  29. Nguyễn Tiến Sinh Túc Duyên- Thị xã Thái Nguyên-
  30. Nguyễn Tiến Sinh Tác Duyên- Thị xã Thái Nguyên-
  31. Nguyễn Tiến Sinh Tác Duyên- Thị xã Thái Nguyên-
  32. Nguyễn Tiến Sinh Túc Duyên- Thái Nguyên-
  33. Nguyễn Văn Đôn Gia Lương- Gia Viễn-
  34. Nguyễn Văn Đôn Gia Lương- Gia Viễn-
  35. Nguyễn Văn Đôn Gia Lương- Gia Viễn-
  36. Nguyễn Văn Khoa Cảnh Dương- Quảng Trạch-
  37. Nguyễn Văn Khoa Cảnh Dương- Quảng Trạch-
  38. Nguyễn Văn Sỹ Châu Lan- Phú Xuyên-
  39. Nguyễn Văn Úc Phú Bàn- Thanh Oai-
  40. Nguyễn Văn Úc Phú Bàn- Thanh Oai-
  41. Nguyễn Xuân Đàm sinh 1947 · Sơn Hải- Bảo Thắng-
  42. Nguyễn Xuân Đàm sinh 1947 · Sơn Hải- Bảo Thắng-
  43. Phạm Văn Chính sinh 1950 · Quảng Tân- Quảng Xương-
  44. Phạm Văn Chính sinh 1950 · Quảng Tân- Quảng Xương-
  45. Phạm Văn Chính sinh 1950 · Quảng Tân- Quảng Xương-
  46. Phan Trung Kiên Hoằng Cát- Hoằng Hóa-
  47. Phan Trung Kiên Hoằng Cát- Hoằng Hóa-
  48. Thu Đình Đè Phú Mỹ- Ba Vì-