Mai Sinh Toa
| Quê quán | Tân Dân- Khoái Châu- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 18/5/1972 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1065339]: Lietsi {Họ tên=Mai Sinh Toa, Năm sinh=, Ngày hy sinh=18/5/1972, Quê quán=Tân Dân- Khoái Châu-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9763 (số thứ tự 1065339).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Sinh Toa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Mai Sinh Toa” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
52 người cùng hy sinh ngày 18/5/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Dương Văn Thật sinh 1948 · Thạch Đông- Thạch Thành-
- Hà Duy Mạnh sinh 1950 · Quảng Phú- Thọ Xuân-
- Lê Viết Lai sinh 1951 · An Vinh- Quảng Minh-
- Mai Sinh Toa sinh 1941 · Tân Dân- Khoái Châu-
- Mai Sinh Toa sinh 1941 · Tân Dân- Khoái Châu-
- Nguyễn Công Quyết sinh 1952 · Nam Thành- Nam Đàn-
- Nguyễn Công Quyết sinh 1950 · Nam Thành- Nam Đàn-
- Nguyễn Công Quyết sinh 1950 · Nam Thành- Nam Đàn-
- Nguyễn Đình Đác sinh 1948 · Hồng Dụ- Ninh Giang-
- Nguyễn Đình Đát sinh 1948 · Hồng Du- Ninh Giang-
- Nguyễn Đình Đát Hồng Du- Ninh Giang-
- Nguyễn Hữu Hai Mỹ Thánh- Yên Thành-
- Nguyễn Hữu Hai sinh 1947 · Mỹ Thành- Yên Thành-
- Nguyễn Hữu Hai sinh 1947 · Mỹ Thành- Yên Thành-
- Nguyễn Mẫu Ngoạn sinh 1947 · Đại Đồng- Tiên Sơn-
- Nguyễn Mậu Ngoạn sinh 1947 · Đại Đồng- Tiên Sơn-
- Nguyễn Mộng Ngoan sinh 1947 · Đại Đồng- Tiên Sơn-
- Nguyễn Ngọc Thanh sinh 1946 · Giáp Sơn- Lục Ngạn-
- Nguyễn Ngọc Thanh Giáp Sơn- Lục Ngạn-
- Nguyễn Ngọc Thanh Giáp Sơn- Lục Ngạn-
- Nguyễn Thế Tòng sinh 1951 · 89 Cát Bi- khu 3- Kiến An-
- Nguyễn Thế Tòng sinh 1951 · 89 Cát Bi- Khu 3- Kiến An-
- Nguyễn Thế Tòng sinh 1951 · Cát Bi- Kiến An-
- Nguyễn Trọng Cờ sinh 1951 · Yên Khánh- Ý Yên-
- Nguyễn Trọng Cờ Yên Khánh- Ý Yên-
- Nguyễn Trọng Cờ sinh 1951 · Yên Khánh- Ý Yên-
- Nguyễn Trọng Cờ sinh 1951 · Yên Khánh- Ý Yên-
- Nguyễn Trung Khương sinh 1949 · Trực Nghĩa- Trực Ninh-
- Nguyễn Trung Khương sinh 1944 · Trực Nghĩa- Trực Ninh-
- Nguyễn Trung Khương sinh 1949 · Trực Nghĩa- Trực Ninh-
- Nguyễn Văn Cường sinh 1951 · Công Thành- Yên Thành-
- Nguyễn Văn Cường sinh 1951 · Công Thành- Yên Thành-
- Nguyễn Văn Ngoan Đại Đồng- Tiên Sơn-
- Nguyễn Văn Ngoan Đại Đồng- Tiên Sơn-
- Nguyễn Văn Phương Trực Nghĩa- Nam Định-
- Nguyễn Văn Phương Trực Nghĩa- Nam Định-
- Nguyễn Văn Tạo sinh 1946 · Hồng Thái- Phú Xuyên-
- Nguyễn Văn Thìn sinh 1952 · Cẩm Bình- Cẩm Xuyên-
- Nguyễn Văn Thìn sinh 1952 · Cẩm Bình- Cẩm Xuyên-
- Nguyễn Văn Thìn sinh 1952 · Cẩm Bình- Cẩm Xuyên-
- Nguyễn Văn Vườn sinh 1948 · Tiên Dược- Đa Phúc-
- Nguyễn Xuân Cường sinh 1951 · Công Thành- Yên Thành-
- Nông Đình Mạn Bế Chiều- Hòa An-
- Nông Đình Mạn Bế Chiểu- Hải An-
- Nông Đình Mạn sinh 1942 · Bế Triều- Hòa An-
- Nông Đình Mạnh sinh 1942 · Bế Chiều- Hòa An-
- Phạm Quốc Ân sinh 1945 · Vĩnh Hựu- Hòa Đồng-
- Phạm Quốc Ân sinh 1945 · Vĩnh Lưu- Hòa Đồng-
- Tạ Văn Bộ sinh 1949 · Gia Phong- Xuân Thủy-
- Thân Văn Luyến sinh 1952 · Nội Hoàng- Yên Dũng-
- Thân Văn Luyến Nội Hoàng- Yên Dũng-
- Thân Văn Luyến Nội Hòa- Yên Dũng-