Mai Sỹ Cảnh

Năm sinh1948
Quê quánNga Hải- Nga Sơn-
Ngày hy sinh 5/2/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1065341]: Lietsi {Họ tên=Mai Sỹ Cảnh, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=25604, Quê quán=Nga Hải- Nga Sơn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9765 (số thứ tự 1065341).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Sỹ Cảnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Sỹ Cảnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 5/2/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Duy Đoán Phi Mô- Lạng Giang-
  2. Hồ Ngọc Sim Quỳnh Nghĩa- Quỳnh Lưu-
  3. Lê Oai Ninh Hoằng Quỳ- Hoằng Hóa-
  4. Lê Oai Ninh Hoằng Quý- Hoằng Hóa-
  5. Lý Văn Dào Thượng Pha- Thạch An-
  6. Nguyễn Như Ý Cổ Đông- Ba Vì-
  7. Nguyễn Quang Sơn Đỗ Lổ- Từ Liêm-
  8. Nguyễn Quang Sơn sinh 1952 · Đỗ Lễ- Từ Liêm-
  9. Nguyễn Văn Triệu Quỳnh Liên- Quỳnh Lưu-
  10. Nguyễn Văn Triệu Quỳnh Liên- Quỳnh Lưu-
  11. Nguyễn Xuân Hồ Hải An- Hải Hậu-
  12. Nguyễn Xuân Hồ Hải An- Hải Hậu-
  13. Phạm Công Nghiên sinh 1950 · Vũ Hợp- Vũ Tiên-
  14. Phạm Văn Khỏi sinh 1951 · Đồng Tiến- Triệu Sơn-
  15. Phùng Văn Bùi Tây Ninh- Lương Sơn-
  16. Phùng Văn Yếng Hưng Cân- Thanh Sơn-
  17. Tạ Văn Thơ Mai Hưng- Hiệp Hòa-
  18. Tạ Văn Thơ Mai Hưng- Hiệp Hòa-