Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.849 người khớp “Mai” trong 91 danh sách · trang 33/62
- Mai Hồng Sỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vịnh Khê- Đông Triều- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Hồng Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Hải- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 15/12/1967 Xem đầy đủ →
- Mai Hồng Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Hải- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 15/12/1967 Xem đầy đủ →
- Mai Hùng Khếch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thọ Hải- Thọ Xuân- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Hưng Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hải Nghĩa- Tĩnh Gia- Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
- Mai Hùng Tráng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nga Yên- Nga Sơn- Hy sinh: 14/3/1970 Xem đầy đủ →
- Mai Hưng Vĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hải Thượng- Tĩnh Gia- Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
- Mai Hữu Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Tân Hưng Tây- Ngọc Hiển- Hy sinh: 10/3/1962 Xem đầy đủ →
- Mai Hữu Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Tân Hưng Tây- Ngọc Hiển- Hy sinh: 10/3/1962 Xem đầy đủ →
- Mai Hữu Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng Tây- Ngọc Hiển- Hy sinh: 10/3/1962 Xem đầy đủ →
- Mai Khắc Khuệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Đồng- Chương Mỹ- Hy sinh: 14/1/1967 Xem đầy đủ →
- Mai Kim Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Y Tịch- Chi Lăng- Hy sinh: 6/12/1970 Xem đầy đủ →
- Mai Kim Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Cẩm Sơn- Cai Lậy- Hy sinh: 1/1/1965 Xem đầy đủ →
- Mai Kim Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Y Tích- Chi Lăng- Hy sinh: 6/12/1970 Xem đầy đủ →
- Mai Mạnh Tuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hòa Hải- Hòa Vang- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Mai Mộc Đá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Bắc Sơn- Tiên Hưng- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Ngọc Cựu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Thụy Tân- Thụy Anh- Hy sinh: 10/11/1970 Xem đầy đủ →
- Mai Ngọc Đoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Bắc- Xuân Trường- Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Ngọc Đoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Bắc- Xuân Trường- Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Ngọc Đoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Bắc- Xuân Trường- Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Ngọc Hinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quảng Chính- Quảng Xương- Hy sinh: 12/4/1971 Xem đầy đủ →
- Mai Ngọc Hinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quảng Chính- Quảng Xương- Hy sinh: 14/12/1971 Xem đầy đủ →
- Mai Ngọc Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Phú- Hải Hậu- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Ngọc Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phú- Hải Hậu- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Ngọc Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phú- Hải Hậu- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Ngọc Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Hòa- Gia Lộc- Hy sinh: 31/6/1965 Xem đầy đủ →
- Mai Ngọc Nhị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghĩa Hồng- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 1/6/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Nhữ Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nga Yên- Nga Sơn- Hy sinh: 3/3/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Quang Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Xuân Tiến- Xuân Thủy- Hy sinh: 12/10/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Quang Lạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phi Vân- Kim Bảng- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu