Mai Kim Chung

Năm sinh1945
Quê quánY Tịch- Chi Lăng-
Ngày hy sinh 6/12/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1065315]: Lietsi {Họ tên=Mai Kim Chung, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=25908, Quê quán=Y Tịch- Chi Lăng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9739 (số thứ tự 1065315).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Kim Chung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Kim Chung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 6/12/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Sơn sinh 1952 · Yên Thành- Thạch Thành-
  2. Đỗ Khắc Hiện sinh 1949 · Xuân Vinh- Xuân Thủy-
  3. Đoàn Công Sùng sinh 1946 · Nhân Thắng- Gia Lương-
  4. Dương Văn Mạ sinh 1949 · Tiên Sinh- Xuân Dương-
  5. Dương Văn Ua sinh 1949 · Tên Sinh- Sơn Dương-
  6. Giáp Văn Đoàn sinh 1950 · Tân Sơn- Tân Yên-
  7. Ma Thanh Bành sinh 1938 · Ngũ Lão- An Hòa-
  8. Mai Kim Trung sinh 1945 · Y Tích- Chi Lăng-
  9. Nguyễn Đăng Điểm sinh 1948 · Viên Sơn- Bất Bạt-
  10. Nguyễn Đăng Điểm sinh 1948 · Viên Sơn- Bất Bạt-
  11. Nguyễn Đình Thọ Tiên Yên- Hoài Đức-
  12. Nguyễn Duy Phan sinh 1941 · Trà Giang- Kiến Xương-
  13. Nguyễn Khắc Nghi sinh 1942 · Quang Châu- Việt Yên-
  14. Nguyễn Khắc Nghị Quang Châu- Việt Yên-
  15. Nguyễn Khắc Nghị Quang Châu- Việt Yên-
  16. Nguyễn Thành Tâm sinh 1946 · Quảng Thanh- Thủy Nguyên-
  17. Nguyễn Văn Long sinh 1951 · Hà Thanh- Tứ Kỳ-
  18. Phạm Ngọc Tý sinh 1949 · Nghi Xuân- Nghi Lộc-
  19. Phạm Thế Tấn Tân An- Thanh Hà-