Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.849 người khớp “Mai” trong 91 danh sách · trang 32/62
- Mai Đình Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Xóm Bắc- Xuân Thủy- Hy sinh: 17/4/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Đình Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Xóm Bắc- Xuân Thủy- Hy sinh: 17/4/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Đình Tẫm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Thắng- Hải Hậu- Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Đình Tẫm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Thắng- Hải Hậu- Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Đình Thắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Khang- Như Xuân- Hy sinh: 14/4/1971 Xem đầy đủ →
- Mai Đình Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Thanh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 10/9/1971 Xem đầy đủ →
- Mai Đình Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hòa Bình- Kiến Xương- Hy sinh: 4/1/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Doãn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phương Tiến- Định Hòa- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Mai Doãn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Tiến- Định Hóa- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
- Mai Doãn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phương Tiến- Định Hòa- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Mai Doãn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phương Tiến- Định Hòa- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Mai Đức Bạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Đô- Đông Hưng- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Đức Cang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nga Trường- Nga Sơn- Hy sinh: 25/2/1971 Xem đầy đủ →
- Mai Đức Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số nhà 16- ngõ 14- Đội Cấn- Hy sinh: 15/4/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Đức Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quế Sơn- Bình Lục- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
- Mai Đức Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quế Sơn- Bình Lục- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
- Mai Đức Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quế Sơn- Bình Lục- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
- Mai Đức Thỏm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hà Tiến- Hà Trung- Hy sinh: 10/5/1971 Xem đầy đủ →
- Mai Đức Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vĩnh Tiến- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Đức Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hải Hòa- Hải Hậu- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Đức Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hóa- Hải Hậu- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Đức Vượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Anh- Hải Hậu- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Đức Vượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Anh- Hải Hậu- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Duy Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp An- Kinh Môn- Hy sinh: 15/8/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Hồng Bộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Đình Phùng- Bạch Thủy- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
- Mai Hồng Bộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Đình Phùng- Bạch Thông- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
- Mai Hồng Khả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Đông Đô- Tiên Hưng- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Hồng Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Thanh Vân- Thanh Sơn- Hy sinh: 16/2/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Hồng Sỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Khê- Đông Triều- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Hồng Sỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Khê- Đông Triều- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu