Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.849 người khớp “Mai” trong 91 danh sách · trang 31/62
- Hoàng Xuân Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Cầm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 6/7/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Cấm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Cấm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 6/7/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Mài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phu Công- Văn Giang- Hy sinh: 9/5/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Mài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phụng Công- Văn Giang- Hy sinh: 9/5/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Mài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phụng Công- Văn Giang- Hy sinh: 9/5/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Ngọc Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 15/4/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đức Sơn- Đức Thọ- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đức Sơn- Đức Thọ- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Ngọc Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/8/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Mãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/11/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Mãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Minh Đức- Minh Đức- Hy sinh: 1/11/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · - - Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Ngọc Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 30/12/1967 Xem đầy đủ →
- Mai Anh Tuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Thắng- Hải Hậu- Hy sinh: 9/5/1974 Xem đầy đủ →
- Mai Ánh Tuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hải Thắng- Hải Hậu- Hy sinh: 9/5/1974 Xem đầy đủ →
- Mai Cao Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Bàn- Gia Lâm- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
- Mai Cao Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thạch Bàn- Gia Lâm- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
- Mai Công Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Lai Cánh- Cẩm Giàng- Hy sinh: 15/11/1967 Xem đầy đủ →
- Mai Công Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quảng Chính- Quảng Xương- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
- Mai Công Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Nga Văn- Nga Sơn- Hy sinh: 26/5/1975 Xem đầy đủ →
- Mai Đại Thêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nghĩa Thái- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
- Mai Đại Thêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Nghĩa- Nam Ninh- Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
- Mai Đăng Thuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Tường- Càn Long- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Danh Chuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Khánh- Hoài Đức- Hy sinh: 27/10/1971 Xem đầy đủ →
- Mai Đình Cưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phú- Ý Yên- Hy sinh: 12/2/1972 Xem đầy đủ →
- Mai Đình Cưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phú- Ý Yên- Hy sinh: 12/2/1972 Xem đầy đủ →
- Mai Đình Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Thượng- Tĩnh Gia- Hy sinh: 22/7/1972 Xem đầy đủ →
- Mai Đình Ngỡ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Thượng- Tĩnh Gia- Hy sinh: 22/11/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Đình Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Xóm Bắc- Xuân Thủy- Hy sinh: 17/4/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu