Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.849 người khớp “Mai” trong 91 danh sách · trang 30/62

  1. Mai Duy Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đồng Đạt- Phú Lương-Bắc Thái Hy sinh: 19/06/1972 Xem đầy đủ →
  2. Mai Công Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Công Hòa- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
  3. Mai Văn Thuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Nga Giáp- Nga sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 26/06/1978 Xem đầy đủ →
  4. Mai Đức Hàm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Vũ Phúc- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 7/8/1974 Xem đầy đủ →
  5. Mai Văn Ước Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Vủ Thượng- Văn Yên- Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 3/10/1978 Xem đầy đủ →
  6. Lê Quang Mai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đại Mạch- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 14/04/1972 Xem đầy đủ →
  7. Mai Văn Bường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Nga An - Nga Sơn- Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  8. Mai Xuân Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Vĩnh Tân-Vĩnh Lộc-Thanh Hóa Hy sinh: 26/08/1968 Xem đầy đủ →
  9. Mai Phước Át Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Đình- Định Hóa- Bắc Thái Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Ngọc Mai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Điền Quang- Bá Thước- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Văn Mai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thượng Ninh- Như Xuân- Hy sinh: 23/12/1973 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Văn Mai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Long Hiệp- Cao Lãnh- Hy sinh: 1962 Xem đầy đủ →
  13. Bùi Xuân Mai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thành Thọ- Thạch Thành- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  14. Đàm Văn Mai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Chí Kiên- Thoát Lãng- Hy sinh: 9/2/1966 Xem đầy đủ →
  15. Đặng Duy Mại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hồng Phúc- Ninh Giang- Hy sinh: 1966 Xem đầy đủ →
  16. Đặng Xuân Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Quảng Ninh- Quảng Xương- Hy sinh: 3/3/1971 Xem đầy đủ →
  17. Đào Duy Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Quảng Bi- Chương Mỹ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  18. Đinh Mai Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thị Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 16/3/1971 Xem đầy đủ →
  19. Đinh Thanh Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đào Lâm- Lương Sơn- Hy sinh: 22/1/1971 Xem đầy đủ →
  20. Đinh Văn Mại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Khê- Yên Lãng- Hy sinh: 13/4/1970 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Bá Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Liên Khê- Khoái Châu- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Chơn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phước Thạnh- Củ Chi- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  23. Dương Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quảng Châu- Tiên Lữ- Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
  24. Hà Mai Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Điền Quang- Bá Thước- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
  25. Hà Mai Ngũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Cộng Lạc- Tứ Kỳ- Hy sinh: 22/10/1966 Xem đầy đủ →
  26. Hà Xuân Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Sơn- Cẩm Thủy- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Trần Hợi- Trần Thời- Hy sinh: 25/6/1964 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Trần Hợi- Trần Thời- Hy sinh: 25/6/1964 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Mai Du Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Mỹ Xá- Mỹ Lộc- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Mai Mậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 7/10/1965 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu