Hoàng Mai
| Năm sinh | 1939 |
|---|---|
| Quê quán | Trần Hợi- Trần Thời- |
| Ngày hy sinh | 25/6/1964 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1059123]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Mai, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=25/6/1964, Quê quán=Trần Hợi- Trần Thời-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3547 (số thứ tự 1059123).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Mai” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Mai” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
10 người cùng hy sinh ngày 25/6/1964
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Mai sinh 1939 · Trần Hợi- Trần Thời-
- Khâu Văn Hiển Nhuận Phú Tây- Mỏ Cày-
- Lê Văn Đoàn sinh 1945 · Đức Lập- Đức Hòa-
- Lê Văn Tánh sinh 1937 · Đông Thạnh- Hóc Môn-
- Nguyễn Văn Toại sinh 1945 · Thuận Thành- Cần Giuộc-
- Phạm Văn Khiếm sinh 1943 · Tân Hưng- Ngọc Hiển-
- Phạm Văn Khiếm sinh 1943 · Tân Hưng- Ngọc Hiển-
- Phạm Văn Kiếm sinh 1943 · Trí Hưng- Ngọc Hiển-
- Thống Nhứt sinh 1941 · Tam Bình- Cai Lậy-
- Tô Văn Bẩy sinh 1941 · Trần Hội- Trần Thời-