Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.239 người khớp “Mạnh” trong 91 danh sách · trang 5/42

  1. Thái Mạnh Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Số nhà 53A - Ngõ Văn Chương - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1978 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Mạnh Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đình Ngọ - Tiên Hợp - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/03/1978 Xem đầy đủ →
  3. Quách Mạnh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Vĩnh Lợi - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1978 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Mạnh Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · HTX Nghĩa Lũng - Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1978 Xem đầy đủ →
  5. Đào Mạnh Lực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thông Lương - Tiên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/07/1978 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Mạnh Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Nhân La - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1978 Xem đầy đủ →
  7. Vũ Công Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thái Tân - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1978 Xem đầy đủ →
  8. Dương Mạnh Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tiểu Khu - Phố Xá - Thái Nguyên - Bắc THái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/8/1978 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Mạnh Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hải Ninh - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sơn Nga - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 10, Phòng không không quân, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1972 Xem đầy đủ →
  11. Trần Mạnh Huỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Giao Phong - Giao Thuận - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Mạnh Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Xóm Cầu - Yên Sở - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/12/1966 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Mạnh Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hà Xá - Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/08/1966 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Mạnh Chí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thôn Cựu - Vân Tứ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1966 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Mạnh Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vạn Thắng - Xuân Hòa - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  16. Bùi Xuân Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trung Tiến - Diên Hồng - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1966 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Mạnh Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thanh Nho - Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Mạnh Thương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tam Tỉnh - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  20. Tạ Mạnh Ấm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khánh An - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1968 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Mạnh Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hưng Thành - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1968 Xem đầy đủ →
  22. Bùi Mạnh Hấc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tiểu Nghi - Đông Mai - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1968 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Mạnh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · 92 Phan Đình Phùng - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1969 Xem đầy đủ →
  24. Đặng Mạnh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tân Phương - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
  25. Doãn Mạnh Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đô Lương - Đông Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1969 Xem đầy đủ →
  26. Tạ Mạnh Kỷ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hiền Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1969 Xem đầy đủ →
  27. Vũ Mạnh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Khánh Cư - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
  28. Trần Mạnh Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hải Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1969 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Văn Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hòa Bình - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Mạnh Sàm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quỳnh Hà - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu