Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.239 người khớp “Mạnh” trong 91 danh sách · trang 6/42
- Nguyễn Mạnh Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Kiều Trung - Phúc Hòa - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Mạnh Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Gia Đăng - Bắc Thái Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Kiều Mạnh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Bảo Vệ - Long Xuyên - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Mạnh Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thùng Đấu - Đông Tiến - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/06/1972 Xem đầy đủ →
- Vũ Mạnh Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xuân Huy - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/4/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Mạnh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Số Nhà 4 - Lê Hồng Phong - Nam Định Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1973 Xem đầy đủ →
- Vũ Mạnh Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thị trấn Chợ Mới - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1973 Xem đầy đủ →
- Vũ Mạnh Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Số 29, Tổ 5 - Khối 52 - Thanh Nhàn - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Thọ - Xuân Huy - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
- Trần Mạnh Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Sơn - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hạ Lội - Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/03/1975 Xem đầy đủ →
- Đào Bá Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Dương Quanh - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/10/1977 Xem đầy đủ →
- Trương Mạnh Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Cà Phê - Hồng Kỳ - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Trùng Khê - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Sán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Mai Cao - Song Mai - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Mạnh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thôn Bèo - Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/07/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Manh Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Kinh Bắc - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/1/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Sỹ Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Cự Đà - Hoàng Minh - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/3/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Mạnh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hưng Lộc - TP.Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 25,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/6/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Quỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tổng Phú Khê - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/5/1978 Xem đầy đủ →
- Trượng Mạnh Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Khang Thọ - Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1979 Xem đầy đủ →
- Bùi Mạnh Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Hợp Nhất - Tứ Xá - Phong Châu - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1979 Xem đầy đủ →
- Đoàn Mạnh Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Kòn Tròn - Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1979 Xem đầy đủ →
- Hoàng Mạnh Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Xóm Thơm - Hương Sơn - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1979 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Bến Phà - Nghĩa Hưng - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1979 Xem đầy đủ →
- Lương Hồng Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thanh Liêm - Thanh Bình - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/11/1979 Xem đầy đủ →
- Đinh Mạnh Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nhà Máy Chè - Thanh Ba - Sông Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1979 Xem đầy đủ →
- Đỗ Mạnh Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1981 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ngọc An - Thức Thánh - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đức Thịnh - Hưng Lộc - Hùng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu