Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.239 người khớp “Mạnh” trong 91 danh sách · trang 4/42

  1. Bùi Văn Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lạc Long - Lại Thủy - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 21/02/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nông Văn Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nà Quày - Bằng Phú - Chợ Đồn - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1968 Xem đầy đủ →
  3. Dương Mạnh Nhật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Trưng Trắc - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
  4. Hồ Mạnh Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phú Yên - Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/10/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phố 339 - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1970 Xem đầy đủ →
  6. Vũ Mạnh Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cam Đường - Bảo Thắng - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/07/1972 Xem đầy đủ →
  7. Lê Mạnh Huân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hữu Khánh - Hoàng Khánh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  8. Chu Mạnh Dư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Mai Động - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  9. Đào Hùng Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hoàng Long - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1971 Xem đầy đủ →
  10. Trương Mạnh Tuệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Mạnh Tề Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Mạnh Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đoan Hạ - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Mạnh Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phương Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1973 Xem đầy đủ →
  14. Tống Mạnh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thái Bình - Bình Thượng - Cọc Sáu - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Danh Thắng - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1973 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thị Trấn - Vĩnh Lộc - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1973 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Mạnh Phát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Xuân Hòa - Yên Bảo - Bảo Minh - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/09/1973 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Mạnh Kinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Liên Hồng - Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Vận tải, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1966 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Mạnh Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bái Thượng - Toàn Thắng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  20. Trần Mạnh Đàm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1972 Xem đầy đủ →
  21. Pham Mạnh Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thanh Hồng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/09/1973 Xem đầy đủ →
  22. Yên Mạnh Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phạm Hồng Thái - Đồng Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1973 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Mạnh Khả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thượng Lý - Hồng Bàng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1974 Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Quốc Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Liên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1974 Xem đầy đủ →
  25. Lê Hồng Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Lập - Hải Phúc - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1974 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đinh Chế - Bố Hạ - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1974 Xem đầy đủ →
  27. Vũ Mạnh Khởi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ấp Trú - Định Bình - Yên Định - Thanh Hoá Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Mạnh Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đội 4, HTX Đồng Lực - Quất Thượng - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Mạnh Tòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nhan Bầu - Thanh Hồng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/09/1973 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Mạnh Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thôn Nghè - Liên Sơn - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu