Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.239 người khớp “Mạnh” trong 91 danh sách · trang 3/42

  1. Hà Văn Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lăng Yên - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Mạnh Nhật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Dốc Đăng - Vạn An - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1969 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trung Ý - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1969 Xem đầy đủ →
  4. Trần Mạnh Kim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nam Phong - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1970 Xem đầy đủ →
  5. Trần Huy Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nhất Tộc - Nghi Đồng - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Mạnh Bào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Bình Khu - Yên Phong - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Lương Hội - Lương Bằng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Mạnh Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phương Khê - Tư Lang - Bắc Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Đức Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Phong - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Mỹ Xuyên - Mỹ Hòa - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  11. Hà Mạnh Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Sẵn - Tân Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/6/1972 Xem đầy đủ →
  12. Phi Mạnh Nghi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hương Ngải - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/3/1973 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Mạnh Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Trà Chương - Triệu Đô - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/07/1974 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Mạnh Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Kinh Kệ - Kinh Kệ - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  15. Trần Mạnh Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · An Thịnh - Trị Quận - Phù Minh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  16. Trần Mạnh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Âu Lâu - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1978 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Mạnh Đệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đức Long - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/11/1979 Xem đầy đủ →
  18. Bùi Mạnh Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Nhân Huệ - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
  19. Quyền Văn Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Thanh Châu - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1978 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thành Lợi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1979 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Cấp Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1979 Xem đầy đủ →
  22. Lê Mạnh Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hùng Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/9/1972 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Tiến Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Việt Hòa - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  24. Dương Mạnh Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phú Xuân - Phú Thọ - Hà Sơn Bình Đơn vị: Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/9/1978 Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Mạnh Quỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xuân Quang - Gi Sàng - Thái Nguyên Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Mạnh Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  27. Vũ Mạnh Chí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Yên Bình - Yên BÌnh - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 42, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1974 Xem đầy đủ →
  28. Hà Văn Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hạ Ích - Đồng Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đặc công, Thông tin, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1970 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Mạnh Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Ba - Đông Phú - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 49, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/5/1973 Xem đầy đủ →
  30. Trần Mạnh Thiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nam Thái - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu