Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.239 người khớp “Mạnh” trong 91 danh sách · trang 2/42

  1. Đinh Văn Mạnh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm Thượng, Tuy Lai, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 21/01/1968 Xem đầy đủ →
  2. Vũ Mạnh Hùng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Liên Phương, Tiên Lữ, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 05/12/1971 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Mạnh Khương E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · Thôn Giàn, Tân Hòa, Phú Bình Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 400 Hy sinh: 10/04/1972 Xem đầy đủ →
  4. Vũ Mạnh Cường E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Xóm 7, Hải Sơn, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 21/04/1972 Xem đầy đủ →
  5. Lã Mạnh Tân E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1945 · Thanh Đại, Thanh Mai, Thanh Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 16/12/1972 Xem đầy đủ →
  6. Quách Mạnh Đồng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Gia Lâm, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 10 Hy sinh: 25/09/1968 Hàng 5; Ô 2; Số 44; Khối 0 Xem đầy đủ →
  7. Vũ Mạnh Khởi Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Ấp Trú, Định Bình, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 12/03/1975 Hàng 5; Ô 2; Số 29; Khối 1 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Mạnh Khê Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Thanh Lâm, La Phù, Thanh Thủy, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 16/03/1975 Hàng 10; Ô 2; Số 69; Khối 1 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Mạnh Trung Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Kinh Hệ, Lâm Thao, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1975 Hàng 18; Ô 2; Số 178; Khối 0 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Mạnh Hồng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Minh Quân, Trấn Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 21/03/1975 Hàng 10; Ô 2; Số 146; Khối 0 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Mạnh Dũng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · An Thọ, Xuân Huy, Lâm Thao, Vĩnh phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 22/03/1975 Hàng 9; Ô 1; Số 82; Khối 0 Xem đầy đủ →
  12. Trần Mạnh Thi Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Yên Sơn, Quốc Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 8; Ô 1; Số 72; Khối 0 Xem đầy đủ →
  13. Vũ Mạnh Hùng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Sồ Nhà 42khu 4 Thị Xã Yên Bái Đơn vị: E 1 F 10 Qđ3 Hy sinh: 19/04/1975 Hàng 7; Ô 2; Số 47; Khối 1 Xem đầy đủ →
  14. Vũ Mạnh Hùng Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1944 · Khánh Cư, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
  15. Vũ Mạnh Hùng Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1944 · Khánh Cư, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · An Dương - Hàng Kênh - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/2/1966 Xem đầy đủ →
  17. Hà Mạnh Hoạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lô Vi - Thăng Long - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1966 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Mạnh Khiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · An Lễ - Hoa Nam - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1966 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Mạnh Chúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hồng An - An Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1966 Xem đầy đủ →
  20. Khổng Mạnh Đảm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Việt Tiến - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1966 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Mạnh Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · 6 Phố Hàng Than - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Mạnh Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hương Giang - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1968 Xem đầy đủ →
  23. Lê Sĩ Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thọ Lộc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/10/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Mạnh Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thiết Ống - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Mạnh Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ninh Giang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/07/1968 Xem đầy đủ →
  26. Trần Đắc Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đa Phúc - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hà Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1968 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Mạnh Tảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Hưng Quan - Trọng Quan - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Mạnh Thao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quảng Đông - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 25, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/9/1969 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Mạnh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Yên Mỹ - Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu