Nguyễn Mạnh Hòa
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Thiết Ống - Bá Thước - Thanh Hóa |
| Đơn vị | Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/7/1967 |
| Ngày hy sinh | 13/03/1968 |
| Nơi hy sinh | Phía nam Kon Tum - Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Phía tây nam Kon Tum - Kon Tum Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| An táng hiện nay | Trung Nghĩa Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 826 (số thứ tự 825).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Mạnh Hòa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Mạnh Hòa” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Trung Nghĩa — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Nguyễn Mạnh Hòa” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
14 người cùng hy sinh ngày 13/03/1968
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Luân Ngọc Trọng sinh 1947 · Nà Tảng - Hải Nghĩa - Na Rì - Bắc Thái · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Kon Tum - Kon Tum
- Đặng Văn Mẫn Tân Lập - Phương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
- Nguyễn Hạnh Nguyên sinh 1948 · Xóm Thôn - Hòa Bình - Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
- Nguyễn Văn Xuân sinh 1949 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
- Phạm Hoàng Anh sinh 1948 · Điện Thượng - Bá Thước - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Thị xã Kon Tum - Kon Tum
- Lê Trọng Qủa sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Thị xã Kon Tum - Kon Tum
- Phạm Khác Thức sinh 1936 · Nga Thành - Nga Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Thị xã Kon Tum - Kon Tum
- Bùi Thái Tượng sinh 1947 · Thành Sơn - Bá Thước - Thanh Hóa · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây thị xã Kon Tum - Kon Tum
- Hà Văn Hoan sinh 1947 · Ban Công - Bá Thước - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Thị xã Kon Tum
- Lò Văn Hiếu sinh 1949 · Ban Công - Bá Thước - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Thị xã Kon Tum - Kon Tum
- Trần Quang Khải sinh 1946 · Thiệu Quang - Thiệu Hóa - Thanh Hóa · Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Thị xã Kon Tum - Kon Tum
- Nguyễn Văn Tú (Tứ) sinh 1945 · Phú Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
- Phạm Khắc Phương Như Lâm - Phượng Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Kon Tum
- Trần Trọng Nghĩa sinh 1948 · Hữu Lâm - Việt Trì - Vĩnh Phú · Vệ binh,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3