Bùi Thái Tượng
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Thành Sơn - Bá Thước - Thanh Hóa |
| Đơn vị | Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/7/1967 |
| Ngày hy sinh | 13/03/1968 |
| Nơi hy sinh | Thị xã Kon Tum - Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Tây thị xã Kon Tum - Kon Tum Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| An táng hiện nay | Nghĩa trang thị xã Kon Tum Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 818 (số thứ tự 817).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Thái Tượng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Bùi Thái Tượng” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa trang thị xã Kon Tum — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Bùi Thái Tượng” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
14 người cùng hy sinh ngày 13/03/1968
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Luân Ngọc Trọng sinh 1947 · Nà Tảng - Hải Nghĩa - Na Rì - Bắc Thái · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Kon Tum - Kon Tum
- Đặng Văn Mẫn Tân Lập - Phương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
- Nguyễn Hạnh Nguyên sinh 1948 · Xóm Thôn - Hòa Bình - Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
- Nguyễn Văn Xuân sinh 1949 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
- Phạm Hoàng Anh sinh 1948 · Điện Thượng - Bá Thước - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Thị xã Kon Tum - Kon Tum
- Lê Trọng Qủa sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Thị xã Kon Tum - Kon Tum
- Phạm Khác Thức sinh 1936 · Nga Thành - Nga Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Thị xã Kon Tum - Kon Tum
- Hà Văn Hoan sinh 1947 · Ban Công - Bá Thước - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Thị xã Kon Tum
- Nguyễn Mạnh Hòa sinh 1949 · Thiết Ống - Bá Thước - Thanh Hóa · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Phía tây nam Kon Tum - Kon Tum
- Lò Văn Hiếu sinh 1949 · Ban Công - Bá Thước - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Thị xã Kon Tum - Kon Tum
- Trần Quang Khải sinh 1946 · Thiệu Quang - Thiệu Hóa - Thanh Hóa · Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Thị xã Kon Tum - Kon Tum
- Nguyễn Văn Tú (Tứ) sinh 1945 · Phú Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
- Phạm Khắc Phương Như Lâm - Phượng Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Kon Tum
- Trần Trọng Nghĩa sinh 1948 · Hữu Lâm - Việt Trì - Vĩnh Phú · Vệ binh,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3