Trần Trọng Nghĩa

Năm sinh1948
Quê quánHữu Lâm - Việt Trì - Vĩnh Phú
Đơn vị Vệ binh,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1966
Ngày hy sinh 13/03/1968
Nơi hy sinhĐắc Son

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 10866 (số thứ tự 10865).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Trọng Nghĩa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Trọng Nghĩa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 13/03/1968

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Luân Ngọc Trọng sinh 1947 · Nà Tảng - Hải Nghĩa - Na Rì - Bắc Thái · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Kon Tum - Kon Tum
  2. Đặng Văn Mẫn Tân Lập - Phương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  3. Nguyễn Hạnh Nguyên sinh 1948 · Xóm Thôn - Hòa Bình - Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  4. Nguyễn Văn Xuân sinh 1949 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  5. Phạm Hoàng Anh sinh 1948 · Điện Thượng - Bá Thước - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Thị xã Kon Tum - Kon Tum
  6. Lê Trọng Qủa sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Thị xã Kon Tum - Kon Tum
  7. Phạm Khác Thức sinh 1936 · Nga Thành - Nga Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Thị xã Kon Tum - Kon Tum
  8. Bùi Thái Tượng sinh 1947 · Thành Sơn - Bá Thước - Thanh Hóa · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây thị xã Kon Tum - Kon Tum
  9. Hà Văn Hoan sinh 1947 · Ban Công - Bá Thước - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Thị xã Kon Tum
  10. Nguyễn Mạnh Hòa sinh 1949 · Thiết Ống - Bá Thước - Thanh Hóa · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Phía tây nam Kon Tum - Kon Tum
  11. Lò Văn Hiếu sinh 1949 · Ban Công - Bá Thước - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Thị xã Kon Tum - Kon Tum
  12. Trần Quang Khải sinh 1946 · Thiệu Quang - Thiệu Hóa - Thanh Hóa · Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Thị xã Kon Tum - Kon Tum
  13. Nguyễn Văn Tú (Tứ) sinh 1945 · Phú Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  14. Phạm Khắc Phương Như Lâm - Phượng Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Kon Tum