Hoàng Văn Mạnh

Năm sinh1948
Quê quánHòa Bình - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
Đơn vị Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1965
Ngày hy sinh 24/06/1969
Nơi hy sinhĐăk Mot Lop
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 90.27.07 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11465 (số thứ tự 11464).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Mạnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Mạnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 24/06/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Quang Thái sinh 1933 · Đống Đa - Cù Vân - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.200-87.400 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Thanh Quang sinh 1946 · Chòm Chiếng - Thiết Ống - Bá Thước - Thanh Hóa · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 24.900-92.800 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Khứ sinh 1936 · Yên Vỉ - Hòa Tiến - Yên Phong - Hà Bắc · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Đào Xuân Vượng sinh 1937 · Mãn Phúc - Phúc Thọ - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 24.090-92.800 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trần Mai Hinh sinh 1936 · Thượng Cát - Từ Liêm - Hà Nội · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 24.090-92.800 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Lê Trung Quế sinh 1948 · Xuân Hùng - Hưng Lộc - Hưng Nguyên - Nghệ An · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.225-87.400 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nguyễn Văn Vằng sinh 1947 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · T54, H6
  8. Nguyễn Thế Hoạt sinh 1938 · Đà Ninh - Đông Thịnh - Đông Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Đắc Pít, xã Đề A - khu 6 - Gia Lai
  9. Tống Văn Ngư sinh 1946 · Hoa Thịnh - Triệu Hà - Thiệu Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Đắc Pết, xã Đề A - khu 6 - Gia Lai
  10. Lê Văn Mỹ sinh 1947 · Hà Lâm - Hà Trung - Thanh Hóa · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.27.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Nguyễn Hữu Quân sinh 1948 · Mỹ Hưng - Thanh Oai - Hà Tây · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  12. Khủng Bá Ngủ sinh 1936 · Dân Chủ - Hòa An - Cao Bằng · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  13. Vương Văn Địch sinh 1944 · Kim Động - Thạch An - Cao Bằng · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.27.06 bản đồ UTM 1/50.000
  14. Hoàng Văn Tằng sinh 1934 · Ngũ Lão - Hòa An - Cao Bằng · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  15. Nguyễn Linh Xuân Hồng Việt - Hòa An - Cao Bằng · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.25.09 bản đồ UTM 1/50.000
  16. Phan Đình Hiếu sinh 1949 · Hoàng Hải - Quảng Hòa - Cao Bằng · Thông tin,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.26.01 bản đồ UTM 1/50.000
  17. Bế Văn Sơn sinh 1949 · Cao Chương - Trà Lĩnh - Cao Bằng · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 88.26.04 bản đồ UTM 1/50.000
  18. Thăng Văn Phung sinh 1949 · Quang Hán - Trà Lĩnh - Cao Bằng · Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.27.06 bản đồ UTM 1/50.000
  19. Nguyễn Ngọc Bính sinh 1949 · Bình Dân - Kim Thành - Hải Hưng · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.27.07 bản đồ UTM 1/50.000
  20. Trần Mạnh Cường sinh 1948 · Hải Thắng - Hải Hậu - Nam Hà · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.27.07 bản đồ UTM 1/50.000
  21. Hoàng Văn Thông sinh 1947 · Yên Bình - Bắc Quang - Hà Giang · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.25.09 bản đồ UTM 1/50.000
  22. Nguyễn Thành Long sinh 1949 · Đồng La - Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  23. Nguyễn Thanh Long sinh 1949 · Đồng La - Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3