Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.260 người khớp “Mạnh” trong 95 danh sách · trang 42/42
- Lương Mạnh Hoành Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Trường Thọ-An Thụy-Hải Phòng Hy sinh: 01/04/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Chiến Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hiệp Hoà-Vĩnh Bảo-Hải Phòng Xem đầy đủ →
- Đào Mạnh Thắng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Khu Phố 1-TX Yên Bái-Yên Bái Xem đầy đủ →
- Hoàng Mạnh Tiến Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phúc Hoà-Tân Yên -Bắc Giang Xem đầy đủ →
- Vũ Mạnh Tráng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tân Cảo-Khoái Châu-Hưng Yên Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Mạnh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quảng Xương-Quảng Trạch-Quảng Bình Xem đầy đủ →
- Lê Mạnh Hùng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quảng Thọ-Quảng Xương-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
- Hoàng Mạnh Hồng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hải Quế-Triệu Hải-Quảng Trị Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mạnh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Lam Sơn_ngọc Lạc-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
- Dương Mạnh Hùng DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Đồng Hỷ, Bắc Thái Hy sinh: 25/7 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Hải DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Cẩm Khê, Vĩnh Phúc Hy sinh: 9/4 Xem đầy đủ →
- Phùng Mạnh Đề DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Gia Lương, Bắc Ninh Hy sinh: 27/5 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Mạnh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1949 · Nhân Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 19/2/1972 Xem đầy đủ →
- Đoàn Mạnh Đạo Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Bái Thượng, Gia Lộc, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 05/6/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Mạnh Thư Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Quang Lục, Cẩm Phả, Quảng Ninh Đơn vị: E271 Đồng Nai Hy sinh: 21/2/1973 Xem đầy đủ →
- Bùi Mạnh Hiền Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1951 · Quang Trung, An Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 05/2/1973 Xem đầy đủ →
- Bùi Mạnh Hiểu Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Quang Trung, An Thụy, Hải Phòng Đơn vị: E271 Đồng Nai Hy sinh: 05/2/1973 Xem đầy đủ →
- Vũ Mạnh Hải Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Tiến An, Yên Thủy, Quảng Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 02/1/1974 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Liêm Bảo, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 Hy sinh: 15/4/1974 Xem đầy đủ →
- Vũ Mạnh Hải Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1956 · Tiến Thành, Văn Lâm, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 271 Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
- Vũ Mạnh Hải Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1956 · Tiến Thành, Văn Lâm Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 271 Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Tân Tiến, Hưng Hà, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 16/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Khởi Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1944 · Hoàng Hợp, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 01/8/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1959 · Gia Thịnh, Hoàng Long, Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 16/11/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Thường Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1955 · Tân Trào, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 72 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
- Đỗ Mạnh Toàn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1960 · Phường 17, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 271, Sư đoàn 72 Hy sinh: 20/11/1980 Xem đầy đủ →
- Phạm Hùng Mạnh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1960 · Ngọc Sơn, Ngọc Lạc, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 18/11/1983 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Mạnh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1949 · Thanh Lộc, Cam Lộc, Hà Tĩnh Đơn vị: D8 E271 C50 Đ500 Hy sinh: 01/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Mạnh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1949 · Tân Sơn, Thanh Lộc, Cam Lộc, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 01/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Hùng Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Sinh 1953 · An Thịnh, Phú Lão, Lạc Thủy, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 670 Hy sinh: 22/02/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu