Nguyễn Văn Mạnh

Năm sinh1959
Quê quánGia Thịnh, Hoàng Long, Hà Nam Ninh
Đơn vị Đại đội 4, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 (danh sách ghi: C4 D9 E271 F302)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ5/1978
Ngày hy sinh 16/11/1978
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhXa Mát
Nơi mai táng ban đầu Nghĩa trang Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 1062 (số thứ tự 1061).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Mạnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Mạnh” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Văn Mạnh” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 16/11/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Hổ , , · Binh nhất · D bộ D2 E271 F302 · ,
  2. Trần Văn Hổ sinh 1960 · Nghĩa Hòa, Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh · Binh nhất · Dbộ D2 E271 F302 · ,