Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.260 người khớp “Mạnh” trong 95 danh sách · trang 31/42

  1. Phạm Đức Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cổ Thành- Chí Linh- Hy sinh: 7/9/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Mạnh Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trì Chính- Kim Sơn- Hy sinh: 12/4/1972 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Mạnh Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trì Chính- Kim Sơn- Hy sinh: 12/4/1972 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Mạnh Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trì Chính- Kim Sơn- Hy sinh: 12/4/1972 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Mạnh Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trì Chính- Kim Sơn- Hy sinh: 12/4/1972 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phương- Hải Hậu- Hy sinh: 4/12/1969 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phương- Hải Hậu- Hy sinh: 1/12/1969 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phương- Hải Hậu- Hy sinh: 1/12/1969 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Mạnh Khởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · An Lương- Thanh Hà- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Mạnh Khởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hồng Thái- An Hải- Hy sinh: 18/5/1974 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Mạnh Khởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Lương- Thanh Hà- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Mạnh Kiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Hoàng- Phù Cừ- Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Mạnh Kiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Hoàng- Phù Cừ- Hy sinh: 27/2/1969 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Mạnh Kiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Hoàng- Phù Cừ- Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Manh Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đường Lâm- Ba Vì- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Mạnh Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Gia Lương- Gia Viễn- Hy sinh: 29/6/1969 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Mạnh Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Gia Lương- Gia Viễn- Hy sinh: 29/6/1969 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Mạnh Tốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hồng Tiến- Mỹ Phước- Hy sinh: 26/3/1970 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Mạnh Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Yên Đồng- Ý Yên- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Mạnh Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Nam Hào- Vụ Bản- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Mạnh Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tam Hà- Vụ Bản- Hy sinh: 17/3/1969 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Hợp- Hoằng Hóa- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Hợp- Hoằng Hóa- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tái Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 11/7/1971 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thường Lang- Ô Môn- Hy sinh: 3/10/1973 Xem đầy đủ →
  26. Phan Mạnh Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đường Lâm- Ba Vì- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  27. Phan Thanh Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tái Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 11/7/1971 Xem đầy đủ →
  28. Phan Thanh Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tái Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 11/7/1971 Xem đầy đủ →
  29. Phùng Mạnh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hòa Xá- Ứng Hòa- Hy sinh: 18/4/1972 Xem đầy đủ →
  30. Quách Mạnh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Du- Như Xuân- Hy sinh: 22/2/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu