Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.260 người khớp “Mạnh” trong 95 danh sách · trang 32/42

  1. Sành Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Số 30- Nông Pênh- Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
  2. Tạ Mạnh Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Thái- Phú Xuyên- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  3. Tạ Mạnh Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hồng Thái- Phú Xuyên- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  4. Tạ Mạnh Hoạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1921 · Hồng Tiến- Phổ Yên- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  5. Tạ Mạnh Hoạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Tiến- Phổ Yên- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  6. Tạ Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Từ Lỗ- Yên Lạc- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
  7. Thiều Tiến Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  8. Thiều Tiến Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  9. Tô Mạnh Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Minh Xuân- Phú Xuyên- Hy sinh: 30/9/1971 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Mạnh Chấn Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Đức Xuân- Na Hang- Tuyên Quang Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 6/12/1972 Lô 1 Số 81 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Mạnh Huấn Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Đào Mỹ- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 2/8/1972 Lô 11 Số 26 Xem đầy đủ →
  12. Vũ Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1948 · Quảng Hoà- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 26/11/1972 Lô 8 Số 42 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1955 · Thiệu Giang- Thiệu Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 28//1972 Lô 8 Số 21 Xem đầy đủ →
  14. Bù Văn Mánh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Xương Nhương- Lạc Sơn- Hoà Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 28/11/1972 Lô 8 Số 137 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Đông Triều- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: //1972 Lô 11 Số 133 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Bá Mạnh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Quảng Hợp- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 3/9/1972 Lô 11 Số 132 Xem đầy đủ →
  17. Trần Thế Mạnh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Đồng Lâm- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: //1972 Lô 11 Số 134 Xem đầy đủ →
  18. Bùi Mạnh Nguyên Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1948 · Liên Am- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 12/12/1972 Lô 4 Số 13 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Mạnh Quyền Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Nam Phúc- Nam Ninh- Nam Hà Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 6/12/1972 Lô 4 Số 61 Xem đầy đủ →
  20. Hà Mạnh Thắng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1948 · Ngũ lão- Thuỷ Nguyên- Hải Phòng Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 6/7/1972 Lô 9 Số 6 Xem đầy đủ →
  21. Đinh Mạnh Thảo Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Quỳnh Lưu- Quỳnh Phụ- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 7/9/1972 Lô 4 Số 213 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Mạnh Tiến Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Tiên Phong- Yên Lãng- Vĩnh Phú Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 18/7/1972 Lô 12 Số 128 Xem đầy đủ →
  23. Lưu Mạnh Tuấn Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Số 3-Ng Trung Trực- Ba Đình- Hà Nội Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 16/8/1972 Lô 4 Số 140 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Mạnh Tường Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Sinh 1949 · Hòa Bình, Vũ Thư, Thái Bình Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Mạnh Dự 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1951 · 90, B3, Trần Hưng Đạo, Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  26. NGUYỄN MẠNH CHIẾN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum BÌNH CA, SƠN YÊN, TUYÊN QUANG Hy sinh: 22/10/1974 Xem đầy đủ →
  27. NGUYỄN MẠNH CHIẾN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum SƠN YÊN, SƠN DƯƠNG, TUYÊN QUANG Đơn vị: F13 KT Hy sinh: 22/8/1972 Xem đầy đủ →
  28. ĐỖ MẠNH CƯỜNG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Hồng Phong, Đông Triều, Quảng Ninh Đơn vị: Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 1/6/1972 Xem đầy đủ →
  29. ĐOÀN MẠNH ĐƯỜNG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum PHÚ NINH, ĐẠI TỪ, BẮC THÁI Hy sinh: 30/2/1972 Xem đầy đủ →
  30. HOÀNG MẠNH GIÁM Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum BÌNH YÊN, MẠNH HÓA, BẮC THÁI Đơn vị: Tiểu đoàn 304 Hy sinh: 27/1/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu