Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.260 người khớp “Mạnh” trong 95 danh sách · trang 30/42
- Nguyễn Mạnh Thuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phát Diệm- Kim Sơn- Hy sinh: 3/4/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Thuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phát Diệm- Kim Sơn- Hy sinh: 3/4/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Gia Tân- Gia Lộc- Hy sinh: 8/8/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phố Công Vĩ- Ba Đình- Hy sinh: 8/8/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Trường Kênh- Thị xã Phú Thọ- Hy sinh: 5/6/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Trường Kinh- Thị xã Phú Thọ- Hy sinh: 5/6/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Vượng Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 1/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Tú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Phương Tú- Ứng Hòa- Hy sinh: 22/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Ngô Quyền- Tiên Lữ- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Tương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Mỹ Thành- Ngoại Thành Nam Định- Hy sinh: 24/3/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Tương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngoại Thành- Nam Ninh- Hy sinh: 24/3/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thăng Long- Đông Hưng- Hy sinh: 23/12/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vũ Quí- Kiến Xương- Hy sinh: 12/3/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vũ Quý- Kiến Xương- Hy sinh: 30/12/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chi Lăng Bắc- Thanh Miện- Hy sinh: 20/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quảng Bình- Quảng Xương- Hy sinh: 28/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Mỹ- Giồng Trôm- Hy sinh: 6/12/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hoàng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 7/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Đông Đô- Thuận Thành- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hòa Tân- Sa Đéc- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Kỳ Thượng- Kỳ Anh- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Tân- Sa Đéc- Hy sinh: 1/8/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hoàng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 7/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Phụng Hiệp- Hy sinh: 11/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Phụng Hiệp- Phụng Hiệp- Hy sinh: 11/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hoàng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 7/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hòa Tân- Xa Đéc- Xem đầy đủ →
- Nông Đình Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Bế Chiều- Hòa An- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cổ Thành- Chí Linh- Hy sinh: 7/9/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cổ Thành- Chí Linh- Hy sinh: 7/9/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu