Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.260 người khớp “Mạnh” trong 95 danh sách · trang 29/42

  1. Nguyễn Mạnh Máy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Hồng- Kim Động- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Mạnh Máy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Hồng- Kim Động- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Mạnh Máy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Hồng- Kim Động- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Mạnh Nha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Hòa- Phú Bình- Hy sinh: 29/5/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Mạnh Nha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hòa- Phú Bình- Hy sinh: 29/5/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Mạnh Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoàng Ích- Lập Thạch- Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Mạnh Nhang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Chiến Thắng- Ân Thi- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Mạnh Nhang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Chiến Thắng- Ân Thi- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Mạnh Nhang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Chiến Thắng- Ân Thi- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Mạnh Nhung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiến Thắng- Ân Thi- Hy sinh: 16/6/1967 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Mạnh Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Nhà 26- Chân Cầm- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Mạnh Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Nhà 26- Chân Cầm- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Mạnh Sấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1922 · Cấp Tiến- Tiên Lãng- Hy sinh: 3/11/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Mạnh Sấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cấp Tiến- Tiên Lãng- Hy sinh: 3/11/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Mạnh Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Vĩnh Tường- Hy sinh: 29/3/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Mạnh Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Vĩnh Tường- Hy sinh: 29/3/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Mạnh Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Xuân Giang- Đa Phúc- Hy sinh: 4/3/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Mạnh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Cẩm- Phú Lương- Hy sinh: 6/5/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Mạnh Thạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Mạnh Thạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Mạnh Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nam Cất- Tân Yên- Hy sinh: 17/1/1978 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Mạnh Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lam Cốt- Tân Yên- Hy sinh: 17/1/1973 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Mạnh Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lam Cốt- Tân Yên- Hy sinh: 17/1/1973 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Mạnh Thao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Việt Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 27/10/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Mạnh Thao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 27/10/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Mạnh Thêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Yên Trung- Yên Phong- Hy sinh: 16/8/1974 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Mạnh Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vận Nội- Đông Anh- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Mạnh Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phòng tài vụ ty thương nghiệp- - Hy sinh: 10/1/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Mạnh Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phòng tài vụ ty thương nghiệp- - Hy sinh: 10/1/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Mạnh Thuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phát Diệm- Kim Sơn- Hy sinh: 3/4/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu