Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.260 người khớp “Mạnh” trong 95 danh sách · trang 28/42

  1. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Khu Đề Thám- Thị xã Thái Bình- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Khu Đề Thám- Thị xã Thái Bình- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kiến Thọ- Ngọc Lạc- Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ái Quốc- Thường Tín- Hy sinh: 17/2/1974 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thị trấn Mạo Khê- Đông Triều- Hy sinh: 29/6/1974 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cẩm Quan- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 11/10/1974 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thân Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 31/1/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Chấu- Nam Ninh- Hy sinh: 27/5/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Linh Sơn- Đồng Hỷ- Hy sinh: 1/3/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 31/1/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Chấn- Nam Định- Hy sinh: 27/5/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 28 Minh Khai- - Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Nghĩa- Văn Giang- Hy sinh: 21/4/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Không rõ- Không rõ- Hy sinh: 21/6/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Mạnh Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Phú Lãng- Gia Lương- Hy sinh: 29/12/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Mạnh Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phá Lãng- Gia Lương- Hy sinh: 29/12/1974 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Mạnh Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phá Lãng- Gia Lương- Hy sinh: 29/12/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Mạnh Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Phá Lãng- Gia Lương- Hy sinh: 29/12/1974 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Số 12 ngõ Tân Khai- khu Đề Thám- Thị xã Thái Bình- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Mạnh Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Pha Lãng- Gia Lương- Hy sinh: 29/12/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Mạnh Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Chợ Cờ- Đà Bắc- Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Mạnh Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chợ Cờ- Đà Bắc- Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Mạnh Kháng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thái Tân- Thái Thụy- Hy sinh: 25/9/1974 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Mạnh Khoát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Trà Phổ- Móng Cái- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Mạnh Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nguyên Khê- Đông Anh- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Mạnh Liệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Phương- Quảng Oai- Hy sinh: 15/6/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Mạnh Luật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Phú Lương- Tiên Hưng- Hy sinh: 6/12/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Mạnh Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Tân- Ý Yên- Hy sinh: 13/5/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Mạnh Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Tân- Ý Yên- Hy sinh: 13/5/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu