Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.260 người khớp “Mạnh” trong 95 danh sách · trang 27/42

  1. Nguyễn Mạnh Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Sơn Đông- Lập Thạch- Hy sinh: 15/7/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Mạnh Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vụ Tổng- Dự Toán Vụ- Hy sinh: 11/10/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Mạnh Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tân Hưng- Văn Lâm- Hy sinh: 19/3/1973 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Mạnh Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thanh Lâm- Nam Sách- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Mạnh Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Số nhà 20 Hồng Thái- Sơn Tây- Hy sinh: 14/6/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Mạnh Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 20 Hồng Thái- Sơn Tây- Hy sinh: 14/6/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Mạnh Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thanh Lâm- Nam Sách- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Mạnh Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Văn Lâm- Hy sinh: 19/3/1973 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Mạnh Đằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạng Phong- Nho Quan- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Mạnh Đằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạng Phong- Nho Quan- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Mạnh Đằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Phong- Nho Quan- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Mạnh Đễ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kiện Trung- Ứng Hòa- Hy sinh: 17/1/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Mạnh Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Cầu Hạ- Duy Tiên- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Mạnh Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Cầu Hạ- Duy Tiên- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Mạnh Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vĩnh Phúc- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 3/12/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Mạnh Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 19/7/1973 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Mạnh Giữa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đoàn Thượng- Gia Lộc- Hy sinh: 13/3/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Mạnh Giữa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Thượng- Gia Lộc- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Mạnh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 14/12/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Mạnh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Linh- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Mạnh Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Thương- Xuân Thủy- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Mạnh Hồ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Quảng Đông- Quảng Xương- Hy sinh: 12/6/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Mạnh Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Thịnh- Lạng Giang- Hy sinh: 7/5/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Mạnh Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân An- Nghi Xuân- Hy sinh: 13/10/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Linh Sơn- Đồng Hỷ- Hy sinh: 3/8/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bảo Thanh- Phú Ninh- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Số nhà 28 phố Minh Khai- Thị xã Hưng Yên- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 26/4/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thân Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 31/1/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phát Diệm- Kim Sơn- Hy sinh: 5/5/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu