Nguyễn Mạnh Hùng
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Số nhà 28 phố Minh Khai- Thị xã Hưng Yên- |
| Ngày hy sinh | 24/8/1968 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1069700]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Mạnh Hùng, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=24/8/1968, Quê quán=Số nhà 28 phố Minh Khai- Thị xã Hưng Yên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14124 (số thứ tự 1069700).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Mạnh Hùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Mạnh Hùng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 24/8/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Văn Thành sinh 1946 · - Châu Thành-
- Đinh Kim Đuốc Gia Thủy- Gia Viễn-
- Đinh Văn Trác Văn Phú- Nho Quan-
- Đỗ Đức Đỉnh Yên Hóa- Yên Mô-
- Đỗ Văn Nam Hải Hùng- Hải Hậu-
- Hoàng Văn An sinh 1948 · Tiền Tiến- Thanh Hà-
- Lạc Văn Mùi sinh 1944 · Bình Xuyên- Bình Giang-
- Lai Thế Thắm Hà Lĩnh- Hà Trung-
- Lai Thế Thắm Hà Lĩnh- Hà Trung-
- Lê Đình Chiến sinh 1948 · Giao An- Xuân Thủy-
- Lê Quốc Tuyển Hà Vân- Hà Trung-
- Lê Quốc Tuyển Hà Vân- Hà Trung-
- Lê Tiến Bảy Khánh Thiện- Yên Khánh-
- Lê Văn Hóa Nam Hoa- Nam Trực-
- Lê Văn Hóa Nam Hòa- Nam Trực-
- Lê Văn Hóa Nam Hòa- Nam Trực-
- Lê Văn Hóa Nam Hoa- Nam Trực-
- Lê Văn Thoan Thiệu Quang- Thiệu Hóa-
- Lê Văn Thoan Thiệu Quang- Thiệu Hóa-
- Lương Ngọc Ót sinh 1947 · Tiền Tiến- Thanh Hà-
- Lương Văn Quý Đông Hiếu- Nghĩa Đàn-
- Lương Văn Quỳ Đông Hiếu- Nghĩa Đàn-
- Lương Văn Quỳ Nông Tường Đông Hiếu Nghĩa Đàn Nghệ An- Nam Đàn-
- Lưu Văn Thanh sinh 1949 · Quang Lang- Ân Thi-
- Lý Văn Cáo sinh 1942 · Sóc Hà- Hà Quảng-
- Mai Văn Cún Đô Lương- Hữu Lũng-
- Mai Văn Cún Đỗ Lương- Hữu Lũng-
- Mai Văn Cún Đô Lương- Hữu Lũng-
- Nguyễn Bá Hùng Cộng Hòa- Vụ Bản-
- Nguyễn Bá Hùng sinh 1952 · Cộng Hòa- Vụ Bản-
- Nguyễn Bá Hùng Cộng Hòa- Vụ Bản-
- Nguyễn Bá Hùng Công Hòa- Vụ Bản-
- Nguyễn Bá Lan Đông Hải- Đông Sơn-
- Nguyễn Bá Lan Đông Hải- Đông Sơn-
- Nguyễn Công Đàm sinh 1948 · Thanh Cường- Thanh Hà-
- Nguyễn Công Tờ sinh 1949 · Quỳnh Bảo- Quỳnh Côi-
- Nguyễn Đình Toàn sinh 1945 · Gia Tân- Gia Lộc-
- Nguyễn Đức Nhuận sinh 1945 · Đại Thanh- Thường Tín-
- Nguyễn Gia Quân sinh 1946 · Đại An- Vụ Bản-
- Nguyễn Hồng Thái Trực Đông- Trực Ninh-
- Nguyễn Hồng Thái Trực Đông- Trực Ninh-
- Nguyễn Hồng Thái Trực Đông- Trực Ninh-
- Nguyễn Hồng Thái Trực Đông- Trực Ninh-
- Nguyễn Hữu Hạnh Phú Lộc- Nho Quan-
- Nguyễn Minh Điềm sinh 1948 · Tiền Tiến- Thanh Hà-
- Nguyễn Ngọc Đắc sinh 1950 · Hải Bình- Hải Hậu-
- Nguyễn Ngọc Ngũ Yên Đồng- Yên Mô-
- Nguyễn Ngọc Ngũ Yên Đồng- Yên Mô-
- Nguyễn Ngọc Ngữ Yên Đồng- Yên Mô-
- Nguyễn Quang Chung Nam Trung- Nam Trực-
- Nguyễn Quang Chung Nam Trung- Nam Trực-
- Nguyễn Quang Chung Nam Trung- Nam Trực-
- Nguyễn Quang Chung Nam Trung- Nam Trực-
- Nguyễn Quốc Nhạc sinh 1945 · Thi Sơn- Kim Bảng-
- Nguyễn Quyết Chiến Cộng Hòa- Vụ Bản-
- Nguyễn Quyết Chiến Cộng Hòa- Vụ Bản-
- Nguyễn Quyết Chiến Cộng Hòa- Vụ Bản-
- Nguyễn Quyết Chiến Công Hòa- Vụ Bản-
- Nguyễn Thế Lẫng sinh 1950 · Thanh Hải- Thanh Hà-
- Nguyễn Trọng Hiệp sinh 1949 · Trương Thành- Thanh Hà-