Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.260 người khớp “Mạnh” trong 95 danh sách · trang 26/42
- Lê Quang Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tiểu Khu 2 Hàm Rồng- - Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Mánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Kim Sơn- Châu Thành- Hy sinh: 2/5/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Long Tiên- Cai Lậy- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Kim Sơn- Châu Thành- Hy sinh: 2/5/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Thủy- Thanh Liêm- Hy sinh: 21/8/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Thủy- Thanh Liêm- Hy sinh: 21/8/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Liêm- Thanh Thủy- Hy sinh: 21/8/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Mạnh Sản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hùng Quan- Đoan Hùng- Hy sinh: 8/1/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Mạnh Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 30/5/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đường 30- Pnôm Pênh- Hy sinh: 10/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lưu Mạnh Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Chí Linh- Cẩm Giàng- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lưu Mạnh Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chi Linh- Cẩm Giàng- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lưu Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Đông Chiều- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lưu Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Đông Chiều- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lưu Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Đông Triều- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
- Mai Mạnh Tuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hòa Hải- Hòa Vang- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Mạnh Lưu Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Khánh Bình Tây- Mười Tế- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
- Mạnh Lưu Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Khánh Bình Tây- Mười Tế- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
- Mạnh Trọng Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Quang- Quỳ Hợp- Hy sinh: 23/9/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Mạnh La Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Phúc Lâm- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Mạnh La Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Phúc Lâm- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Mạnh Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Liêm Phong- Thanh Liêm- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Mạnh Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Liêm Phong- Thanh Liêm- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Mạnh Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Phú- Hà Trung- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
- Ngô Mạnh Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Phú- Hà Trung- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Tiến- Gia Lâm- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đồng Xuân- Thanh Ba- Hy sinh: 4/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hùng Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đồng Chum- Đà Bắc- Hy sinh: 4/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Can Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Văn Lập- Yên Mỹ- Hy sinh: 26/12/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu