Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.260 người khớp “Mạnh” trong 95 danh sách · trang 25/42

  1. Hoàng Mạnh Ất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Phụng Thượng- Phúc Thọ- Hy sinh: 3/2/1970 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Mạnh Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Vĩnh Ninh- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Mạnh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Hóa- Kim Sơn- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Mạnh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Hóa- Kim Sơn- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Mạnh Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dục Tú- Đông Anh- Hy sinh: 5/4/1970 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hồng Phúc- Ninh Giang- Hy sinh: 7/10/1969 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Mạnh Ngần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tây Lương- Tiền Hải- Hy sinh: 25/9/1974 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Mạnh Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xóm 7 Nam Vân- Nam Ninh- Hy sinh: 28/3/1971 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Mạnh Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Vân- Nam Ninh- Hy sinh: 28/3/1971 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Mạnh Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Vân- Nam Ninh- Hy sinh: 28/3/1971 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Việt Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Hà- Khoái Châu- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  13. Huỳnh Hồng Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thới Bình- Mười Cả- Hy sinh: 30/10/1969 Xem đầy đủ →
  14. Huỳnh Hùng Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Cường- Đại Từ- Hy sinh: 11/3/1971 Xem đầy đủ →
  15. Lại Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Số nhà 42 Phan Bội Châu- Thị xã Thái Bình- Hy sinh: 22/8/1966 Xem đầy đủ →
  16. Lâm Mạnh Đế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Yên Hồng- Ý Yên- Hy sinh: 9/11/1969 Xem đầy đủ →
  17. Lê Công Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thọ Nguyên- Thọ Xuân- Hy sinh: 10/3/1972 Xem đầy đủ →
  18. Lê Hoàng Mãnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Điền- Giá Rai- Hy sinh: 27/4/1968 Xem đầy đủ →
  19. Lê Hoàng Mãnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Long Tiền- Giá Rai- Hy sinh: 27/10/1968 Xem đầy đủ →
  20. Lê Hồng Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bình Minh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 12/9/1973 Xem đầy đủ →
  21. Lê Hồng Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bình Minh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 12/9/1973 Xem đầy đủ →
  22. Lê Mạnh Kế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hồng Châu- Tiên Hưng- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
  23. Lê Mạnh Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thọ- Ý Yên- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
  24. Lê Mạnh Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thọ- Ý Yên- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
  25. Lê Mạnh Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Yên Thọ- Ý Yên- Hy sinh: 15/7/1968 Xem đầy đủ →
  26. Lê Mạnh Khung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Tiến- Mỹ Đức- Hy sinh: 1/9/1966 Xem đầy đủ →
  27. Lê Mạnh Khung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hợp Tiến- Mỹ Đức- Hy sinh: 1/9/1966 Xem đầy đủ →
  28. Lê Mạnh Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bác Trùng- Gia Lâm- Hy sinh: 7/5/1972 Xem đầy đủ →
  29. Lê Mạnh Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bát Tràng- Gia Lâm- Hy sinh: 7/5/1972 Xem đầy đủ →
  30. Lê Mạnh Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hợp Tiến- Nam Sách- Hy sinh: 8/2/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu