Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.260 người khớp “Mạnh” trong 95 danh sách · trang 24/42
- Đinh Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thất Hùng- Kinh Môn- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Mạnh Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ninh Giang- Gia Khánh- Hy sinh: 21/3/1973 Xem đầy đủ →
- Đinh Mạnh Tới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tất Thắng- Thanh Sơn- Hy sinh: 19/9/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lập Lễ- Thủy Nguyên- Hy sinh: 28/2/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đắc Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đặng Cường- An Hải- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Mạnh Chuẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Phương Tú- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Đỗ Mạnh Hoạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Hòa- Vũ Thư- Hy sinh: 22/9/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thư Trì- Thư Trì- Hy sinh: 1/12/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Mạnh Kế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Lập- Yên Mỹ- Hy sinh: 16/12/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Mạnh Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Triều- Hải Hậu- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Mạnh Khởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trung Hòa- Chương Mỹ- Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Mạnh Ngư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tứ Cường- Thanh Miện- Hy sinh: 14/4/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Mạnh Trùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Sơn- Tùng Thiện- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Mạnh Tường (Trường) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Tiến- Nam Trực- Hy sinh: 9/8/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Mạnh Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trung Hưng- Yên Mỹ- Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Tiến Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Hùng- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 18/5/1968 Xem đầy đủ →
- Đoàn Mạnh Đót Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đồng Minh- Tiền Hải- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
- Đoàn Mạnh Dy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ái Quốc- Nam Sách- Hy sinh: 2/5/1968 Xem đầy đủ →
- Đoàn Mạnh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thụy Hồng- Thụy Anh- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Đoàn Mạnh Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quảng Lãng- Ân Thi- Hy sinh: 23/8/1972 Xem đầy đủ →
- Đoàn Mạnh Vy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ái Quốc- Nam Sách- Hy sinh: 2/5/1968 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thới- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/11/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Mạnh Đạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phạm Manh- Kinh Môn- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Mạnh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Khánh- Đại Từ- Hy sinh: 4/3/1967 Xem đầy đủ →
- Dương Mạnh Tôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Quang- Lục Ngạn- Hy sinh: 23/12/1971 Xem đầy đủ →
- Giáp Mạnh Quỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thịnh- Lạng Giang- Hy sinh: 16/2/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Duy Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quảng Phú- Thọ Xuân- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Mạnh Sói Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Thượng- Thanh Sơn- Hy sinh: 2/4/1974 Xem đầy đủ →
- Hà Mạnh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Số 32 phố Bà Trưng- Nam Định- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Mạnh Ất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Phương Thượng- Phúc Thọ- Hy sinh: 22/3/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu