Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.260 người khớp “Mạnh” trong 95 danh sách · trang 23/42

  1. Vũ Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Sồ Nhà 42khu 4 Thị Xã Yên Bái Hy sinh: 19/04/1975 Xem đầy đủ →
  2. Vũ Mạnh Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Chợ Mới- Phú Lương- Bắc Thái Hy sinh: 19/08/1973 (85-13)09 Plei Breng Xem đầy đủ →
  3. Lục Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bảo Quân- Côn minh- Nà Rì- bắc Thái Hy sinh: 24/03/1973 Xem đầy đủ →
  4. Trần Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Mọc Nhiêu- Đinh Hóa- Bắc Thái Hy sinh: 3/12/1974 Xem đầy đủ →
  5. Tống Ngọc Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Huyền Trung Bạch Thông-Bắc Thái Hy sinh: 19/01/1973 Xem đầy đủ →
  6. Đinh Mạnh Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tam Cường Tam Nông Vĩnh Phú Hy sinh: 1/12/1973 Xem đầy đủ →
  7. Trần Mạnh Tuế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Nghĩa Đàn- Tân Kỳ- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 4/12/1979 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · 31 Lý Thường Kiệt- Hà Nội Hy sinh: 15/04/1979 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Mạnh Thục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · An Nội- Bình Lục- Nam Hà Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Mạnh Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Minh Quân- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
  11. Trương Mạnh Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hoa Thân- Bình Giã- Hải Hưng Hy sinh: 16/10/1972 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Mạnh Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nam Khê- Uông Bí- Hy sinh: 6/9/1972 Xem đầy đủ →
  13. Bùi Mạnh Hạp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Yên Mỹ- Ý Yên- Hy sinh: 16/4/1970 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Mậu Lâm- Như Xuân- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ninh Sơn- Gia Khánh- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
  16. Bùi Mạnh Khiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Đức Đồng- Đức Thọ- Hy sinh: 26/12/1977 Xem đầy đủ →
  17. Bùi Mạnh Phước Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thanh Mỹ- Thanh Chương- Hy sinh: 7/7/1974 Xem đầy đủ →
  18. Bùi Thế Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Song Mai- Kim Động- Hy sinh: 10/10/1972 Xem đầy đủ →
  19. Cao Mạnh Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hải Lộc- Hải Hậu- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
  20. Chu Mạnh Đề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thái Hòa- Bất Bạt- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  21. Chu Mạnh Lý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Số 26 Khu công nhân- Lê Lợi- Hy sinh: 26/3/1975 Xem đầy đủ →
  22. Chu Mạnh Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Ngọc Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 18/3/1968 Xem đầy đủ →
  23. Đặng Mạnh Hiển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xuân Thượng- Xuân Thủy- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
  24. Đặng Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Thanh Bình- Mỏ Cày- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
  25. Đào Mạnh Bùi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Cổ Am- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  26. Đào Mạnh Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ai Quốc- Nam Sách- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  27. Đào Mạnh Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 137 Thôn Minh Khai- Nam Định- Hy sinh: 30/5/1971 Xem đầy đủ →
  28. Đào Mạnh Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Ngô Khê- Bình Lục- Hy sinh: 10/10/1966 Xem đầy đủ →
  29. Đào Mạnh Khởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đoàn Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 14/9/1966 Xem đầy đủ →
  30. Đào Mạnh Tuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồng Giang- Lục Ngạn- Hy sinh: 6/7/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu