Cao Mạnh Chiến

Năm sinh1949
Quê quánHải Lộc- Hải Hậu-
Ngày hy sinh 28/11/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1055010]: Lietsi {Họ tên=Cao Mạnh Chiến, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=28/11/1968, Quê quán=Hải Lộc- Hải Hậu-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 35433 (số thứ tự 1055010).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Cao Mạnh Chiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Cao Mạnh Chiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 28/11/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Và sinh 1945 · Rừng Vân- Tiến Bộ- Đại Từ
  2. Nguyễn Thanh Trù (Trà) Nam Cuờng- Nam Trực- Nam Hà
  3. Siêu Mù sinh 1937 · Làng Dỏ- E9- Huyện 5- Gia Lai
  4. Lê Văn Bổng sinh 1936 · Hoàng Lộc- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  5. Lê Trắc Bổng sinh 1936 · Hoàng Lưu- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  6. Bùi Đức Chiểu sinh 1947 · Cao Sen- Lương Sơn-
  7. Bùi Nguyên Tỵ sinh 1948 · Cao Chinh- Ngọc Lạc-
  8. Bùi Thanh Lê sinh 1948 · Phú Lão- Lạng Giang-
  9. Bùi Văn Khẻn Yên Phú- Lạc Sơn-
  10. Cao Duy Biển sinh 1941 · Bình Lý- Bình Lục-