Đỗ Mạnh Hùng

Năm sinh1950
Quê quánThư Trì- Thư Trì-
Ngày hy sinh 1/12/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1056933]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Mạnh Hùng, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25538, Quê quán=Thư Trì- Thư Trì-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1357 (số thứ tự 1056933).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Mạnh Hùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Mạnh Hùng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 1/12/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Quê sinh 1947 · - Mai Châu-
  2. Đoàn Văn Dụ sinh 1943 · Yên Sơn- Lục Nam-
  3. Đoàn Văn Vụ sinh 1943 · Yên Sơn- Lục Nam-
  4. Hoàng Đình Trọng Văn Tự- Phú Xuyên-
  5. Lê Đức Quynh sinh 1950 · Hớn Quản- Quế Võ-
  6. Lê Xuân Lừ sinh 1950 · Tân Lập- Bá Thước-
  7. Nguyễn Đức Chính sinh 1944 · Bạch Thượng- Duy Tiên-
  8. Nguyễn Đức Chính sinh 1944 · Bạch Phương- Duy Tiên-
  9. Nguyễn Huy Mỹ Mê Linh- Yên Lãng-
  10. Nguyễn Văn Cáp sinh 1943 · Thống Kênh- Gia Lộc-
  11. Nguyễn Văn Hậu Vinh Quang- Hoài Đức-
  12. Nguyễn Văn Hậu Vinh Quang- Hoài Đức-
  13. Nguyễn Viết Quỳ sinh 1945 · Long Châu- Yên Phong-
  14. Nguyễn Viết Quỳ sinh 1945 · Lang Châu- Yên Phong-
  15. Nguyễn Việt Quỳ sinh 1945 · Lang Châu- Yên Phong-
  16. Phạm Mạnh Hùng Hải Phương- Hải Hậu-
  17. Phạm Mạnh Hùng Hải Phương- Hải Hậu-
  18. Phạm Quang Vóc sinh 1945 · Hoằng Quang- Hoằng Hóa-
  19. Phạm Văn Duyên sinh 1947 · Quỳnh Hoa- Quỳnh Côi-
  20. Phan Văn Thành sinh 1948 · An Hà- Lạng Giang-