Nguyễn Văn Mạnh
| Năm sinh | 1940 |
|---|---|
| Quê quán | Hòa Tân- Sa Đéc- |
| Ngày hy sinh | 1/2/1968 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1075662]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Mạnh, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=24869, Quê quán=Hòa Tân- Sa Đéc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20086 (số thứ tự 1075662).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Mạnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Mạnh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
49 người cùng hy sinh ngày 1/2/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đào Bá Liêm sinh 1948 · Tân Lập- Lục Nam-
- Đỗ Phú Thúy Hồng Bàng- Yên Mỹ-
- Đỗ Thiên Thạch sinh 1938 · Giang Sơn- Gia Lương-
- Đoàn Bá Liêm sinh 1948 · Tân Lập- Lục Nam-
- Hồ Đông sinh 1943 · Số 99 Lý Thành Nguyên- Chợ Lớn-
- Hồ Văn Dòm sinh 1940 · Long Định- Châu Thành-
- Hoàng Văn Mươi sinh 1948 · Tam Lễ- Hưng Nhân-
- Hoàng Văn Mưới sinh 1948 · Tam Lễ- Hưng Nhân-
- Hoàng Văn Mười sinh 1948 · Phạm Lễ- Hưng Nhân-
- Hoàng Văn Nhu sinh 1939 · Phong Văn- Quảng Oai-
- Hoàng Văn Nhu sinh 1939 · Phong Vận- Quảng Oai-
- Hoàng Văn Sượt sinh 1944 · Minh Đức- Tứ Kỳ-
- Huỳnh Văn Tựu sinh 1943 · Trường Lạc- Ô Môn-
- Kiều Ngược Trình sinh 1941 · Tân Kiên- Bình Tân-
- Kiều Ngược Trình sinh 1941 · Tân Kiên- Bình Tân-
- Kiều Ngươi Trình sinh 1941 · Tân Kiên- Bình Tân-
- Lê Đức Bách sinh 1944 · Tư Khôi- Gia Lâm-
- Lê Đức Bách sinh 1944 · Cừ Khôi- Gia Lâm-
- Lê Thế Long sinh 1941 · Hải Phương- Hải Hậu-
- Lê Văn Nghinh Quang Trung- Kinh Môn-
- Lê Văn Tòng sinh 1941 · Kế An- Kế Sách-
- Nguyễn Đình Đương sinh 1943 · Tân Hưng- Đa Phúc-
- Nguyễn Đình Đương sinh 1943 · Tân Hưng- Đa Phúc-
- Nguyễn Đình Đương sinh 1943 · Tân Hưng- Đa Phúc-
- Nguyễn Hữu Thảo sinh 1937 · Khởi Nghĩa- Tiên Lãng-
- Nguyễn Hữu Thảo sinh 1937 · Khởi Nghĩa- Tiên Lãng-
- Nguyễn Hữu Thảo sinh 1937 · Khởi Nghĩa- Tiên Lãng-
- Nguyễn Khắc Trọng sinh 1940 · Đông Tân- Đông Quan-
- Nguyễn Khắc Trục sinh 1940 · Đông Tâm- Đông Quan-
- Nguyễn Khắc Tụng sinh 1940 · Đông Tân- Đông Quan-
- Nguyễn Thành Thơi sinh 1944 · Tân Lãn- Cần Đước-
- Nguyễn Văn Hiền sinh 1943 · Lê Bình- Thanh Miện-
- Nguyễn Văn Hiền Lê Bích- Thanh Miện-
- Nguyễn Văn Hiền sinh 1943 · Lê Bình- Thanh Miện-
- Nguyễn Văn Hiền sinh 1943 · Lê Binh- Thanh Miện-
- Nguyễn Văn Hòa sinh 1946 · Thành Hà- Thanh Ba-
- Nguyễn Văn Xưa sinh 1942 · Quới An- Duy Liêm-
- Nguyễn Văn Xưa sinh 1942 · Quới An- Thủy Liệm-
- Phạm Sỹ Hùng sinh 1944 · Mỹ Thạnh- Giồng Trôm-
- Phạm Văn Thạnh sinh 1943 · Mỹ Hạnh- Đức Hòa-
- Phạm Văn Thịnh sinh 1949 · An Lâm- Nam Sách-
- Phạm Văn Thịnh sinh 1949 · An Lộc- Nam Sách-
- Phạm Văn Thịnh sinh 1929 · An Lâm- Nam Sách-
- Phan Thanh Sơn sinh 1944 · Xuân Thới Sơn- Hóc Môn-
- Phong Bảy Thái An- Châu Thành-
- Phùng Văn Khoa sinh 1946 · Xuân Thánh- Thanh Sơn-
- Phùng Văn Khoa sinh 1946 · Xuân Thắng- Thanh Sơn-
- Phùng Văn Khoa sinh 1946 · Xuân Thắng- Thanh Sơn-
- Sầm Văn Nghĩa sinh 1945 · Ngọc Quang- Đoan Hùng-