Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

21 người khớp “Môt” trong 53 danh sách

  1. Ghi Chú: Số tt 178 và 217 có thể chỉ là một (Sửa ở Bùi Văn Vịnh) Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đơn vị: Trung đoàn 24 Xem đầy đủ →
  2. Nông Văn Mót Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Văn Cau - Hồng Thông - Bình Gia - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1972 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Mót Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nam Cường - Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  4. Môt Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tỉnh Tiền Giang Đơn vị: K8 Hy sinh: 1972 Áp Teng Mâu, xã Chanh T'ria, Chanh T'ria, S'vay Rieng Xem đầy đủ →
  5. Phạm Một Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  6. Mốt Trọng Sáu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 16/12/1963 Xem đầy đủ →
  7. Mốt Trọng Sáu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 16/12/1963 Xem đầy đủ →
  8. Trần Văn Một Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Một Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 21/3/1966 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Một Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  11. Đinh Mót Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Làng Lun Râng- Đak Bà Là- H30- Kon Tum Hy sinh: 31/03/1965 Đồi Kon Đú, H16, Kon Tum Xem đầy đủ →
  12. A Mót Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Làng Long Lái- Ngọc Yên- H80- Kon Tum Hy sinh: 1965 Gần Ấp, Cách 300m phía bắc Xem đầy đủ →
  13. A Môt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bung Bung- Xả Xốp- H30- Kon Tum Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  14. A Mốt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Sơn Nham- Sơn Hà- Quảng Ngãi Hy sinh: 3/12/1970 Đồi Đak Vên, H30 Xem đầy đủ →
  15. Huỳnh Văn Một Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thăng An- Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 11/10/1971 Đồng bào mai Táng Xem đầy đủ →
  16. Nông Văn Mót Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Văn Cau- Hồng Phong- Bình Gia Hy sinh: 18/05/1972 (77-90)09 Quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Cao Văn Mốt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tam Sơn- Lập Thạch- Hy sinh: 27/7/1974 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Một Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Hội- Củ Chi- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Một Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Hội- Củ Chi- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Một Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Mỹ- Đức Hòa- Hy sinh: 2/6/1964 Xem đầy đủ →
  21. Phan Văn Một Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Bình Thạnh Đông- Hà Đông- Hy sinh: 22/2/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.