Môt

Quê quánTỉnh Tiền Giang
Đơn vị K8
Ngày hy sinh 1972
Nơi hy sinhHS tại Campuchia
Vị trí mộ Áp Teng Mâu, xã Chanh T'ria, Chanh T'ria, S'vay Rieng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1000703]: Lietsi {Họ tên=Môt, Năm sinh=, Ngày hy sinh=1972, Quê quán=Tỉnh Tiền Giang, Đơn vị=K8, Cấp bậc=, Nghĩa trang=HS tại Campuchia, Vị trí mộ=Áp Teng Mâu, xã Chanh T'ria, Chanh T'ria, S'vay Rieng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 711 (số thứ tự 1000703).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Môt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Môt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Của
  2. Nguyễn Văn Đông Trung đoàn 70
  3. Võ Văn Chương
  4. Trần Công Phục B1 - E101 - F325
  5. Hoàng cTS
  6. Nguyễn Minh Đạo
  7. Nguyễn Văn Đồng Quân y tỉnh đội Long An
  8. Lê Văn Thảo Quân y tỉnh đội Long An
  9. Trần Công Phúc
  10. Đinh Minh Hiền
  11. Hoàng Văn Liên
  12. Lê Tư
  13. Phạm Hồng Sơn
  14. Trần Văn Cầm
  15. Kim Anh
  16. Cù Ninh Thi
  17. Vũ Xuân Nùng
  18. Phạm Văn Luyện
  19. Trần Viết Tình (Tính)
  20. Trần Văn Thuận
  21. Nguyễn Xuân Tình
  22. Nguyễn văn Đài
  23. Chu Văn Đại
  24. Đặng Văn Thán
  25. Ls…Hiệp
  26. Đinh Văn Y
  27. Phạm Văn Đối
  28. Bùi Văn Hào
  29. Lê Trung Bình
  30. Lê Tư Mười
  31. Đào Xuân Bình
  32. Danh Bích
  33. Nguyễn Văn Châu
  34. Phạm Ngọc Vạn
  35. Trần Văn Tơ
  36. Nguyễn Huy Thông
  37. Hoàng Ngọc Thanh
  38. Bùi Xuân Giáp
  39. Phạm Đắc Đào
  40. Nguyễn Văn Muôn
  41. Nguyễn Văn Hứa
  42. Nguyễn Văn Khánh
  43. Phạm Công Đài
  44. Lữ Văn Bé
  45. Trần Quang An
  46. Lê Tấn Quang
  47. Nguyễn Văn Xê
  48. Nguyễn Văn Chiến
  49. Võ Công Danh
  50. Nguyễn Văn Cận
  51. Cao Hiệp
  52. Hai Đạt
  53. Phan Văn Học
  54. Ls,…Bằng (y tá)
  55. Ls..Long (đơn vị 311)`
  56. Ls…Đoạn (QK6)
  57. Ls….Vững
  58. Ls …. Anh
  59. Ls….. Chức
  60. Ls….Dấu