Trần Văn Tơ

Năm sinh1951
Quê quánNam Hà
Ngày hy sinh 1972
Nơi hy sinhTP.Bà Rịa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1005486]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Tơ, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=1972, Quê quán=Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=TP.Bà Rịa, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5873 (số thứ tự 1005486).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Tơ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Tơ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Của
  2. Nguyễn Văn Đông Trung đoàn 70
  3. Võ Văn Chương
  4. Trần Công Phục B1 - E101 - F325
  5. Hoàng cTS
  6. Môt K8
  7. Nguyễn Minh Đạo
  8. Nguyễn Văn Đồng Quân y tỉnh đội Long An
  9. Lê Văn Thảo Quân y tỉnh đội Long An
  10. Trần Công Phúc
  11. Đinh Minh Hiền
  12. Hoàng Văn Liên
  13. Lê Tư
  14. Phạm Hồng Sơn
  15. Trần Văn Cầm
  16. Kim Anh
  17. Cù Ninh Thi
  18. Vũ Xuân Nùng
  19. Phạm Văn Luyện
  20. Trần Viết Tình (Tính)
  21. Trần Văn Thuận
  22. Nguyễn Xuân Tình
  23. Nguyễn văn Đài
  24. Chu Văn Đại
  25. Đặng Văn Thán
  26. Ls…Hiệp
  27. Đinh Văn Y
  28. Phạm Văn Đối
  29. Bùi Văn Hào
  30. Lê Trung Bình
  31. Lê Tư Mười
  32. Đào Xuân Bình
  33. Danh Bích
  34. Nguyễn Văn Châu
  35. Phạm Ngọc Vạn
  36. Nguyễn Huy Thông
  37. Hoàng Ngọc Thanh
  38. Bùi Xuân Giáp
  39. Phạm Đắc Đào
  40. Nguyễn Văn Muôn
  41. Nguyễn Văn Hứa
  42. Nguyễn Văn Khánh
  43. Phạm Công Đài
  44. Lữ Văn Bé
  45. Trần Quang An
  46. Lê Tấn Quang
  47. Nguyễn Văn Xê
  48. Nguyễn Văn Chiến
  49. Võ Công Danh
  50. Nguyễn Văn Cận
  51. Cao Hiệp
  52. Hai Đạt
  53. Phan Văn Học
  54. Ls,…Bằng (y tá)
  55. Ls..Long (đơn vị 311)`
  56. Ls…Đoạn (QK6)
  57. Ls….Vững
  58. Ls …. Anh
  59. Ls….. Chức
  60. Ls….Dấu