Nguyễn Văn Đông
| Đơn vị | Trung đoàn 70 |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 1972 |
| An táng hiện nay | NT QUẾ SƠN QUẢNG NAM Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1000057]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Đông, Năm sinh=Chưa rõ, Ngày hy sinh=1972, Quê quán=Chưa rõ, Đơn vị=Trung đoàn 70, Cấp bậc=Chưa rõ, Nghĩa trang=NT QUẾ SƠN QUẢNG NAM, Vị trí mộ=Chưa rõ}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 53 (số thứ tự 1000057).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Đông” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Đông” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại NT QUẾ SƠN QUẢNG NAM — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Nguyễn Văn Đông” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Của
- Võ Văn Chương
- Trần Công Phục B1 - E101 - F325
- Hoàng cTS
- Môt K8
- Nguyễn Minh Đạo
- Nguyễn Văn Đồng Quân y tỉnh đội Long An
- Lê Văn Thảo Quân y tỉnh đội Long An
- Trần Công Phúc
- Đinh Minh Hiền
- Hoàng Văn Liên
- Lê Tư
- Phạm Hồng Sơn
- Trần Văn Cầm
- Kim Anh
- Cù Ninh Thi
- Vũ Xuân Nùng
- Phạm Văn Luyện
- Trần Viết Tình (Tính)
- Trần Văn Thuận
- Nguyễn Xuân Tình
- Nguyễn văn Đài
- Chu Văn Đại
- Đặng Văn Thán
- Ls…Hiệp
- Đinh Văn Y
- Phạm Văn Đối
- Bùi Văn Hào
- Lê Trung Bình
- Lê Tư Mười
- Đào Xuân Bình
- Danh Bích
- Nguyễn Văn Châu
- Phạm Ngọc Vạn
- Trần Văn Tơ
- Nguyễn Huy Thông
- Hoàng Ngọc Thanh
- Bùi Xuân Giáp
- Phạm Đắc Đào
- Nguyễn Văn Muôn
- Nguyễn Văn Hứa
- Nguyễn Văn Khánh
- Phạm Công Đài
- Lữ Văn Bé
- Trần Quang An
- Lê Tấn Quang
- Nguyễn Văn Xê
- Nguyễn Văn Chiến
- Võ Công Danh
- Nguyễn Văn Cận
- Cao Hiệp
- Hai Đạt
- Phan Văn Học
- Ls,…Bằng (y tá)
- Ls..Long (đơn vị 311)`
- Ls…Đoạn (QK6)
- Ls….Vững
- Ls …. Anh
- Ls….. Chức
- Ls….Dấu