Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

239 người khớp “Mão” trong 53 danh sách · trang 6/8

  1. Nguyễn Văn Mao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Mão Điền- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 15/02/1973 (10-99)08 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hữu Mao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hữu Bằng- Ngọc Xá- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 2/6/1973 (24-76)03 mộ 12 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Thái Khắc Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thịnh Khánh- Thịnh Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 24/03/1973 N-T hoa kiều ngả 4 đi Sanuncrachie Xem đầy đủ →
  4. Võ Sỹ Mao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phú Thiên- Diễn Phúc- Diễn Châu- Nghệ An (48-9) (22-6) ấp Gia Lâm Gia Lộc Trảng Bàng 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Đình Mao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phúc Giang- Phú Thịnh- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 15/03/1975 (993-824) Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. (Nhạc) Mạo Sĩ Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hổ Lao- Tân Việt- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 14/04/1972 (10-99)03 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm 2- Vũ Đoài- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 21/05/1972 (92-20)06 Plây Breng m8 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Lưu Hải Mạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Kim Trung- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 21/04/1972 (13-86)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Quảng Phú- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 2/1/1968 Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
  10. Thi Văn Mạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bắc Đông- Gia Cát- Cao Lộc Hy sinh: 7/11/1973 Xem đầy đủ →
  11. Mao Văn Thượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Đảm- Đồng Xá- Hòa Cư- Cao Lộc Hy sinh: 15/05/1974 (74-96)09 Kon Ta Nan 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Xị- Hùng Lô- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/05/1972 (93-20)06 Plei Breng mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Dương Văn Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tân Dân- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/11/1972 (75-22)08 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Doãn Văn Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quy Mông- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 17/10/1973 834-095 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đăng Mạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thanh Gia- Quảng Phú- Gia Hương- Hà Bắc (80-63)08 Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Đức Mao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cộng Hoà- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 2/8/1972 (82-25)07 Ca phê Ma Hoà Xem đầy đủ →
  17. Mai Văn Mao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Trung Lý- Trực Mỹ- Nam Ninh- Hà Nam Ninh Hy sinh: 20/10/1978 Mộ 15, hàng 1, ấp 3, Xóm Bố, Hiệp Thạch, Gò Dầu, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  18. Mạo Như Bắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hồng Thái- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 12/5/1977 Xem đầy đủ →
  19. Bùi Sĩ Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đông Kinh-Đông Hưng-Thái Bình Hy sinh: 24/03/1975 Xem đầy đủ →
  20. Lương Ngọc Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hồng Thái- Tân Cương- Đồng Kỷ- Bắc Thái Hy sinh: 5/4/1972 Xem đầy đủ →
  21. Bùi Hữu Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · An Vinh- Phụ Dực- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  22. Bùi Văn Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Ngọc Trung- Ngọc Lạc- Hy sinh: 5/5/1970 Xem đầy đủ →
  23. Đặng Đình Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Dương Nội- Hoài Đức- Hy sinh: 20/5/1974 Xem đầy đủ →
  24. Đặng Viết Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Dương Nội- Hoài Đức- Hy sinh: 20/5/1974 Xem đầy đủ →
  25. Đặng Xuân Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 35 Hà Giang- Hòa Bình- Hy sinh: 21/3/1973 Xem đầy đủ →
  26. Đinh Văn Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Lương Nha- Thanh Sơn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Xuân Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Canh Nậu- Thạch Thất- Hy sinh: 12/8/1973 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Hữu Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Mỹ- Nghi Xuân- Hy sinh: 17/3/1973 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Quang Mạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lý Thành- Yên Thành- Hy sinh: 7/11/1972 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Thanh Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hùng Tiến- Nam Đàn- Hy sinh: 16/11/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.