Lưu Hải Mạo

Năm sinh1949
Quê quánKim Trung- Hưng Hà- Thái Bình
Ngày hy sinh 21/04/1972
Nơi hy sinhKho Đ51, Kon Tum
Vị trí mộ (13-86)09 Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046978]: Lietsi {Họ tên=Lưu Hải Mạo, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=21/04/1972, Quê quán=Kim Trung- Hưng Hà- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kho Đ51, Kon Tum, Vị trí mộ=(13-86)09 Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27401 (số thứ tự 1046978).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Hải Mạo” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Hải Mạo” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 21/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Mạnh Cường
  2. Đinh Công Nhận
  3. Trần Văn Đức
  4. A Diên
  5. Thái Bá Thành
  6. Đặng Quang Trung
  7. Nguyễn Hữu Trang
  8. Lưu Văn Sơn
  9. Trương Bá Tụng
  10. Lê Xuân Đăng
  11. Đỗ Văn Thìn
  12. Lương Văn Thuận
  13. Hoàng Văn Sàng
  14. Bùi Khắc Thụy
  15. Phạm Văn Biêm
  16. Lê Quốc Việt
  17. Đào Trọng Tỵ
  18. Nguyễn Văn Quý
  19. Ngô Văn Lữu
  20. Nguyễn Văn Loan
  21. Hán Văn Thạo
  22. Nguyễn Xuân Thu