Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

239 người khớp “Mão” trong 53 danh sách · trang 1/8

  1. Triệu Văn Máo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Hùng A - Văn Lãng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 12, Trung đoàn 24 Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
  2. Lê Xuân Mạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Mao Phổ - Lương Lỗ - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 Hy sinh: 18/8/1972 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Mạo Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh chôn tại dốc Bà Dũng Đơn vị: K8 Hy sinh: 8/3/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đình Mão 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Thanh Dương, Thanh Chương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 33 Hy sinh: 14/12/1965 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Mão 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Xóm 2, Vũ Đoài, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 21/05/1972 Hàng 19; Ô 2; Số 389; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Vi Mao C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1948 · Má Ba, Hà Quảng, Cao Bằng Đơn vị: c1, d25, PTMB3 Hy sinh: 13/08/1968 Hàng 4; Ô 2; Số 23; Khối 1 Xem đầy đủ →
  7. Vũ Văn Mão C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Thành Văn, Thạch Thành, Thanh Hóa Đơn vị: 2118 Hy sinh: 27/04/1969 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Mạo E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1930 · Bình Minh, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: D32 Đ500 Hy sinh: 28/11/1970 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Vi Mao Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1948 · Má Ba, Hà Quảng, Cao Bằng Đơn vị: c1, d25, PTMB3 Hy sinh: 13/08/1968 Hàng 4; Ô 2; Số 23; Khối 1 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đăng Mạo Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Thanh Gia, Quảng Phú, Gia Hương, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hàng 3; Ô 2; Số 30; Khối 0 Xem đầy đủ →
  11. Lê Minh Mão Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Tiến, Tràng Định Đơn vị: Dbộ 4 e24 Hy sinh: 30/09/1969 Xem đầy đủ →
  12. Lê Minh Mão Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Tiến - Tràng Định Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/09/1969 Xem đầy đủ →
  13. Cầm Bá Mão Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lùm Nưa - Vạn Xuân - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đăng Mạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thanh Nga - Quảng Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Mão Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phân Tích - Phượng Hoàng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Mão Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đông Đức - Nam Hùng - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1972 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Vi Mao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Má Lo - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Mão Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quảng Phú - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  19. Hà Văn Mão Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Số 38 - Ái Mộ - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đặc công, Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1969 Xem đầy đủ →
  20. Hán Quang Mạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Đình - Cỗ Tiết - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/8/1973 Xem đầy đủ →
  21. Lý Đức Mão Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phú Thịnh - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/10/1968 Xem đầy đủ →
  22. Trần Văn Mão Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đức Hiền - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/12/1966 Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Mạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hoàng Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95 ,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/4/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Trung Mạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Vũ Hội - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1971 Xem đầy đủ →
  25. Dương Văn Mão Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Dân - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hữu Mão Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hoa Sơn - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Vận tải, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1973 Xem đầy đủ →
  27. Thi Văn Mạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bắc Động - Gia Cát - Cao Lộc - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/1/1973 Xem đầy đủ →
  28. Doãn Tiến Mão Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quý Mông - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/10/1973 Xem đầy đủ →
  29. Vũ Trọng Mạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Khê - Thái Học - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1972 Xem đầy đủ →
  30. Vương Văn Mao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Cốc Lại - Cổ Tiên - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.