Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

937 người khớp “Long” trong 90 danh sách · trang 3/32

  1. Nguyễn Như Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nhị Hồ - Hùng Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1973 Xem đầy đủ →
  2. Lê Đức Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nà Vài - Đại Đồng - Trùng Định - Lạng Sơn Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 49, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/06/1973 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tổng Cột - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lê Trung - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hữu Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Trường Tân - Thanh Tân - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/8/1966 Xem đầy đủ →
  6. Trần văn Lộng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · An Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1967 Xem đầy đủ →
  7. Quan Văn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Mỹ - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
  8. Toàn Long Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hợp Thành - Cao Lộc - Lạng Sơn Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
  9. Khương Văn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phố cũ - Thị xã Cao Bằng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1972 Xem đầy đủ →
  10. Đào Văn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thúc Kháng - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/12/1972 Xem đầy đủ →
  11. Vũ Long Thìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Trực Mỹ - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1973 Xem đầy đủ →
  12. Vũ Ngọc Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nga Chung - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1973 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đức Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thọ Văn - Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1966 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Thanh Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đỉnh Ninh - Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1966 Xem đầy đủ →
  15. Cao Văn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Lương - Diễn Xuân - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đắc Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thôn Nội - Miến Vân - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1972 Xem đầy đủ →
  17. Đào Đắc Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phú Lộc - Cẩm Vũ - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Phi Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tự Do - Đức Hiệp - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  19. Ngô Văn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Cựu Ấp - Liên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1974 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Long Vỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nghĩa Minh - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1975 Xem đầy đủ →
  21. Trần Duy Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Phú Thịnh - Bằng Giã - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Cao Mại - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Văn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thượng Cát - Cát Chú - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 12, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Duy Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xóm Mới - Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/01/1978 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Đội 1 - Thanh Ngọc - Thanh Chưong - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/07/1978 Xem đầy đủ →
  26. Đặng Vương Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xóm Cổ Tuyết - Cổ Nguyệt - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1978 Xem đầy đủ →
  27. Vũ Hùng Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Số 75 - Ngõ Lương Sử A - Phố Quốc Tử Giám - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/09/1978 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Xóm Sô - Tiên Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/6/1978 Xem đầy đủ →
  29. Trần Hưng Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Tân Tiến - Lộc Tân - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/07/1978 Xem đầy đủ →
  30. Ngô Văn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thôn Thà - Thanh Giang - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1979 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

90 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu