Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

937 người khớp “Long” trong 90 danh sách · trang 2/32

  1. Tống Kim Long E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1941 · Gia Lập, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 27/03/1969 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đông Cao - Chung Chính - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/6/1966 Xem đầy đủ →
  3. Vũ Đức Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Minh Tân - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thanh Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hoàng Đan - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1967 Xem đầy đủ →
  5. Long Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Bắc Nam - Bằng Thành - Chợ Rã - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  6. Trịnh Bá Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Mỹ Thạch - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1968 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Thanh Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm 10 - Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  8. Lê Đình Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Yên Bình (Hoằng Phú) - Yên Định (Hoằng Hóa) - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  9. Long Văn Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lân Thượng - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1968 Xem đầy đủ →
  10. Vi Văn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Làng Giáng - Văn Bàn - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/08/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lịch Tiến - Hùng Sơn - Tràng Định Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1970 Xem đầy đủ →
  12. Ngô Duy Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Sơn - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1971 Xem đầy đủ →
  13. Tống Kim Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Gia Lộc - Gia Viên - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1969 Xem đầy đủ →
  14. Đặng Quang Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Văn Chưng - Tứ Chưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đình Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trung Giang - Sơn Giang - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1969 Xem đầy đủ →
  16. Vũ Long Yêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đông Minh - Hải Ninh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
  17. Trần Ngọc Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Chi - Hùng Đức - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Thanh Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Lỗ Khê - Liên Hòa - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  19. Hà Mạnh Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Sẵn - Tân Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/6/1972 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Ngọc Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Chùa Bộ - Sơn Nga - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1972 Xem đầy đủ →
  21. Lê Ngọc Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Cương - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1974 Xem đầy đủ →
  22. Vương Ngọc Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Khê - An Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1974 Xem đầy đủ →
  23. Ngô Văn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Bảo Đức - Đạo Đức - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1974 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Khe Quýt - Xuân Ái - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1975 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Long Khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Yên Trị - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1978 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Đức Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Song Mai - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1978 Xem đầy đủ →
  27. Bùi Văn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Nam Phú - Nghĩa Hồng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1978 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Như Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nhị Hồ - Hùng Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1973 Xem đầy đủ →
  29. Lý Văn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hiệp Hòa - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1979 Xem đầy đủ →
  30. Vũ Hoàng Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quang Bảo - Vinh Quang - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 42, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

90 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu