Vũ Hoàng Long
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Quang Bảo - Vinh Quang - Chiêm Hóa - Tuyên Quang |
| Đơn vị | Đại đội 1, Tiểu đoàn 42, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/8/1971 |
| Ngày hy sinh | 15/03/1974 |
| Nơi hy sinh | Trung 1 - Kon Tum |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5009 (số thứ tự 5008).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Hoàng Long” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Vũ Hoàng Long” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
3 người cùng hy sinh ngày 15/03/1974
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nông Nô Việt sinh 1954 · Xâm Luồng - Thương Lương - Hòa An - Cao Bằng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 87.98.09+2 Bản đồ UTM 1/50.000 Mảnh Kon Tum
- Đinh Đình Sửu sinh 1951 · Nhân Mụi - Hàm Yên - Tuyên Quang · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 42, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Đào Xuân Diện sinh 1949 · Quỳnh Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình · Đại đội 2, Tiểu đoàn 42, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nghĩa Trang Viện 10