Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

937 người khớp “Long” trong 90 danh sách · trang 4/32

  1. Trịnh Văn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nga My - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →
  3. Trần Quang Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thành Đồng - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 10, TT B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1972 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thương Cát - Cát Trù - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 12, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Như Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Số 29, ngõ 2 - Tiểu khu Khâm Đức - Khâm Thiên - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/2/1978 Xem đầy đủ →
  6. Lê Đình Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Khu phố Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 48, Tiểu đoàn 44, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1969 Xem đầy đủ →
  7. Trương Đức Lộng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Thôn Hội - Quỳnh Lưu - Nho Quang - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  8. Trần Đức Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm 1 - Hùng Tiến - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1966 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Long Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 10 - Đại Phúc - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/12/1966 Xem đầy đủ →
  10. Vũ Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đỗ Đăng - Hải Tân - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hòa Mục - Xuân Hòa - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →
  12. Hà Đình Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Yên Lập - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Thăng Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nam Tiến - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nông Đại Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Mãng Lữ - Bảo Lạc - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1969 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tiến Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1969 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Đình Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hợp Thịnh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1969 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →
  18. Long Tín Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Bản Pấy - Ngũ Lão - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1970 Xem đầy đủ →
  19. Lý Văn Lòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nà Ngoài - Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/04/1972 Xem đầy đủ →
  20. Trần Đức Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lê Xá - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Phi Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hiệp Hòa - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  22. Long Ngọc Đương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hòa Bình - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Long Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thu Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Doãn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tây Sơn - Thạch Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1973 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Trọng Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trương Dương - Quang Khai - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1973 Xem đầy đủ →
  26. Lê Đăng Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thạch Hòa - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/04/1973 Xem đầy đủ →
  27. Trần Bình Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tuy Lộc - Văn Phú - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1974 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Kim Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tây Hạ - Bản Giản - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  29. Trần Nam Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thạch Hóa - Tuyên Hóa - Bình Trị Thiên Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1978 Xem đầy đủ →
  30. Vũ Văn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Văn Trường - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/10/1977 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

90 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu