Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
207 người khớp “Lanh” trong 90 danh sách · trang 5/7
- Phạm Văn Lanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Xá- Lương Bằng- Kim Động- Hải Hưng (92-00)06 Plei Breng Xem đầy đủ →
- Quách Công Lạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thạch Cẩm- Thạch Thành- Thanh Hóa Mộ 282, NT 3A Xem đầy đủ →
- Bùi Đăng Lành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Kiến Thiết- Tiên Lãng- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Lành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Thành- Phụng Hiệp- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Lánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Trúc Lưu- Hạ Hòa- Hy sinh: 1/5/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Lành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Trúc Lưu- Hạ Hòa- Hy sinh: 1/5/1969 Xem đầy đủ →
- Khuất Cao Lãnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tiêu Sơn- Thạch Thất- Hy sinh: 22/3/1970 Xem đầy đủ →
- Khuất Cao Lãnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tiêu Huân- Tiên Sơn- Hy sinh: 3/2/1970 Xem đầy đủ →
- Lanh Đình Trước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đồng Mu- Bảo Lạc- Hy sinh: 3/2/1970 Xem đầy đủ →
- Lanh Đình Trước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đồng Ma- Bảo Lạc- Hy sinh: 3/2/1970 Xem đầy đủ →
- Lánh Đức Cao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quí Châu- Hà Quảng- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lãnh Thế Đĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Biến Động- Lục Ngạn- Hy sinh: 12/9/1969 Xem đầy đủ →
- Lãnh Thế Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Biển Động- Lục Ngạn- Hy sinh: 12/9/1969 Xem đầy đủ →
- Lãnh Thế Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Biên Động- Lục Ngạn- Hy sinh: 12/9/1969 Xem đầy đủ →
- Lãnh Thế Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Biển Động- Lục Ngạn- Hy sinh: 12/9/1969 Xem đầy đủ →
- Lành Văn Phén Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Chi Lăng- Chi Lăng- Hy sinh: 12/5/1968 Xem đầy đủ →
- Lành Văn Phén Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · - Chi Lăng- Hy sinh: 12/5/1968 Xem đầy đủ →
- Lành Văn Phén Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Chi Lăng- Chi Lăng- Hy sinh: 15/12/1968 Xem đầy đủ →
- Lành Văn Phèn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Chi Năng- Chi Lăng- Hy sinh: 12/5/1969 Xem đầy đủ →
- Lành Xuân Điệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nghĩa Phương- Lục Nam- Hy sinh: 1/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lành Xuân Điệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Thượng- Lục Nam- Hy sinh: 17/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lành Xuân Điệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Phượng- Lục Nam- Hy sinh: 17/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Lánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Lánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Lãnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lưu Kiếm- Thủy Nguyên- Hy sinh: 21/11/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Lãnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lưu Kiếm- Thủy Nguyên- Hy sinh: 21/11/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Lảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cương Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 21/11/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Lành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bình Trị Đông- Bình Tân- Hy sinh: 19/9/1964 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Phan Đình Phùng- Mỹ Hào- Hy sinh: 1/4/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Phan Đình Phùng- Mỹ Hào- Hy sinh: 1/4/1973 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
90 kết quả- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
- CCB Đào Thiện Sính (Khánh Hòa) cung cấp danh sách 23 liệt sỹ trên bia mộ ghi sai địa chỉ, quê quán, được an táng tại một số NTLS. Mong thân nhân liệt sỹ của cả… Danh sách nghĩa trang Khánh Hòa Cập nhật 18/08/2026 25 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu