Hoàng Văn Lành

Năm sinh1944
Quê quánTrúc Lưu- Hạ Hòa-
Ngày hy sinh 1/5/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1059844]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Lành, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=25324, Quê quán=Trúc Lưu- Hạ Hòa-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4268 (số thứ tự 1059844).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Lành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Lành” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 1/5/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Minh Tư sinh 1948 · Dương Văn- Ứng Hòa-
  2. Đoàn Đức Phong sinh 1942 · Hải Nam- Hải Hậu-
  3. Đoàn Tấn Văn sinh 1938 · Tân Thới Nhất- Hóc Môn-
  4. Hoàng Đình Chuyên Phương Hưng- Gia Lộc-
  5. Hoàng Văn Lánh sinh 1944 · Trúc Lưu- Hạ Hòa-
  6. Huỳnh Ngọc Cảnh sinh 1946 · Vĩnh Phước An- Củ Chi-
  7. Ngô Văn Hợp sinh 1940 · Phong Còn- Quảng Oai-
  8. Nguyễn Thanh Ba sinh 1943 · Vạn Thắng- Quảng Oai-
  9. Nguyễn Thanh Nguyên An Phú- Tịnh Nguyên-
  10. Nguyễn Văn Chỉnh Thôn Thương - Đông Dư- Gia Lâm-
  11. Nguyễn Văn Đề sinh 1930 · Nghi Ân- Nghi Lộc-
  12. Nguyễn Văn Đề sinh 1930 · Nghi Ân- Nghi Lộc-
  13. Nguyễn Văn Diểm Trần Việt- Bình Giang-
  14. Nguyễn Văn Kẻo sinh 1938 · Đồng Quan- Quốc Oai-
  15. Nguyễn Văn Kẻo Hồng Quang- Quốc Oai-
  16. Nguyễn Văn Thanh Bạch Đằng- Kinh Môn-
  17. Phạm Quốc Hùng sinh 1947 · Hải Phong- Hải Hậu-
  18. Phạm Trung Khoa sinh 1948 · Phượng Trì- Tứ Kỳ-
  19. Tạ Quang Hải sinh 1950 · Ngọc Điệp- Quốc Oai-