Nguyễn Khắc Lãnh

Quê quánLưu Kiếm- Thủy Nguyên-
Ngày hy sinh 21/11/1973

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1069453]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Khắc Lãnh, Năm sinh=, Ngày hy sinh=21/11/1973, Quê quán=Lưu Kiếm- Thủy Nguyên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13877 (số thứ tự 1069453).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Khắc Lãnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Khắc Lãnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 21/11/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lương Ngọc Toản sinh 1947 · An Lư- Thủy Nguyên-
  2. Lương Xuân Toản sinh 1950 · An Lư- Thủy Nguyên-
  3. Nguyễn Đức Danh sinh 1951 · Thuận Sơn- Đô Lương-
  4. Nguyễn Gia Bảy sinh 1953 · Thanh Tường- Thanh Chương-
  5. Nguyễn Khắc Lãnh sinh 1949 · Lưu Kiếm- Thủy Nguyên-
  6. Nguyễn Khắc Lảnh sinh 1949 · Cương Sơn- Lục Nam-
  7. Nguyễn Thanh Xuân sinh 1942 · Hồng Kỳ- Đa Phúc-
  8. Nguyễn Thọ Dần sinh 1953 · Đại Sơn- Đô Lương-
  9. Nguyễn Văn Vị sinh 1953 · Đại Sơn- Đô Lương-
  10. Phạm Quang Vinh sinh 1953 · Hợp Thịnh- Kỳ Sơn-
  11. Phạm Quang Vinh sinh 1953 · Hợp Thịnh- Kỳ Sơn-
  12. Phạm Văn Công Triệu Ẩn- Quảng Hà-
  13. Phan Thanh Cảnh sinh 1952 · Tiến Lộc- Can Lộc-
  14. Phan Văn Cảnh sinh 1952 · Tiến Lộc- Can Lộc-